Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400321248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY BẢO HIỂM PJICO GIA LAI | Chủ đầu tư | CÔNG TY BẢO HIỂM PJICO GIA LAI |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400177122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 3,571,010,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.959.736.111 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.071.303.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.071.303.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/01/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : dạng nhà (Loại công trình dân dụng), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.785.505.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 3.571.010.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Tài liệu phục vụ đối chiếu: - Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hoặc cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ 1Tối thiểu 4 năm hợp thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng (thi công và hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng cải tạo/sửa chữa/xây mới công trình dân dụng; Cấp III trở lên. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc một trong các xây dựng hoặc Xây dựng dân Đáp ứng điều kiện hành nghề CCHN giám sát TCXD công trở lên hoặc đã trực tiếp tham công trình dân dụng ít nhất 01 hoặc 02 công trình cấp IV. - trong các công việc tương tự 01 hợp đồng): CVTT được hiểu vị trí tương tự (từ khi thi công thiểu 01 hợp đồng TCXD công lên. Số năm kinh nghiệm của điểm nhân sự bắt đầu thực hiện đến thời điểm đóng thầu. Nhà 06C (Webform hệ thống) – môn) và cung cấp các tài để phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật dụng và công nghiệp. - CHT theo quy định: Có trình dân dụng hạng III gia thi công xây dựng công trình cấp III trở lên Ghi chú: Kinh nghiệm (Tối thiểu 04 năm hoặc là: Đã từng phụ trách ở đến khi hoàn thành) tối trình dân dụng cấp III trở NSCC được tính từ thời công việc tương tự đó thầu kê khai cụ thể tại mẫu Bảng kinh nghiệm chuyên liệu như yêu cầu |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần cấp, thoát nước Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc 1Tối thiểu 3 năm hợp quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc một trong các ngành cấp, thoát nước hoặc hạ - Kinh nghiệm trong các thiểu 03 năm hoặc 01 hợp là: Đã từng phụ trách ở vị trí đến khi hoàn thành) tối thiểu trình dân dụng cấp III trở lên. NSCC được tính từ thời điểm công việc tương tự đó đến thầu kê khai cụ thể tại mẫu – Bảng kinh nghiệm chuyên liệu như yêu cầu để phục vụ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành về chuyên tầng kỹ thuật. - Ghi chú: công việc tương tự (Tối đồng): CVTT được hiểu tương tự (từ khi thi công 01 hợp đồng TCXD công Số năm kinh nghiệm của nhân sự bắt đầu thực hiện thời điểm đóng thầu. Nhà 06C (Webform hệ thống) môn) và cung cấp các tài đối |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ 1Tối thiểu 3 năm thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần điện Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công hợp việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc một trong các cơ điện. Ghi chú: - Kinh tương tự (Tối thiểu 03 năm được hiểu là: Đã từng phụ (từ khi thi công đến khi hoàn đồng TCXD công trình dân năm kinh nghiệm của NSCC nhân sự bắt đầu thực hiện công điểm đóng thầu. Nhà thầu kê (Webform hệ thống) – Bảng và cung cấp các tài liệu như phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành về điện hoặc nghiệm trong các công việc hoặc 01 hợp đồng): CVTT trách ở vị trí tương tự thành) tối thiểu 01 hợp dụng cấp III trở lên. Số được tính từ thời điểm việc tương tự đó đến thời khai cụ thể tại mẫu 06C kinh nghiệm chuyên môn) yêu cầu để |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất 1Tối thiểu 3 năm hợp lượng phần Phòng cháy chữa cháy Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | huy thi công về PCCC hoặc sát về PCCC và chứng chỉ bồi về phòng cháy và chữa cháy; thuộc một trong các chuyên độ chuyên ngành phù hợp quy định tại Nghị định Nghị định 50/2024/Ghi chú: - Kinh nghiệm tự (Tối thiểu 03 năm hoặc 01 hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị công đến khi hoàn thành) tối công trình dân dụng cấp III của NSCC được tính từ thực hiện công việc tương tự Nhà thầu kê khai cụ thể tại thống) – Bảng kinh nghiệm các tài liệu như yêu cầu để vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có Chứng chỉ chỉ Chứng chỉ tư vấn giám dưỡng Chỉ huy thi công Trình độ cao đẳng trở lên ngành về PCCC hoặc trình với lĩnh vực PCCC (theo 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; NĐ-CP ngày 10/5/2024). trong các công việc tương hợp đồng): CVTT được trí tương tự (từ khi thi thiểu 01 hợp đồng TCXD trở lên. Số năm kinh nghiệm thời điểm nhân sự bắt đầu đó đến thời điểm đóng thầu. mẫu 06C (Webform hệ chuyên môn) và cung cấp phục |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: 1. Về Khả năng huy động nhận sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam 1Tối thiểu 3 năm hợp kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | (từ cao đẳng trở lên) thuộc động hoặc chuyên ngành kỹ ngành kỹ thuật có liên chứng chỉ hoặc chứng nhận động – Vệ sinh lao động nhóm quy định. Ghi chú: - Kinh tương tự (Tối thiểu 03 năm được hiểu là: Đã từng phụ (từ khi thi công đến khi hoàn đồng TCXD công trình dân năm kinh nghiệm của NSCC nhân sự bắt đầu thực hiện công điểm đóng thầu. Nhà thầu kê (Webform hệ thống) – Bảng và cung cấp các tài liệu như phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành bảo hộ lao thuật xây dựng hoặc chuyên quan đến xây dựng và Có huấn luyện An toàn lao II, còn hiệu lực theo nghiệm trong các công việc hoặc 01 hợp đồng): CVTT trách ở vị trí tương tự thành) tối thiểu 01 hợp dụng cấp III trở lên. Số được tính từ thời điểm việc tương tự đó đến thời khai cụ thể tại mẫu 06C kinh nghiệm chuyên môn) yêu cầu để |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn xoay chiều Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/chothuê thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tôngTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/chothuê thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/chothuê thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/chothuê thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ máy tời hoặc máy vận thăng Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/chothuê thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép- Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/chothuê thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) - Tải trọng hàng ≥ 5 tấnTài liệu cần để đánh giá và đối chiếu:+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trườ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi