Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400323379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐẶNG NGUYỄN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400187449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hoà Bình, Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 3,747,129,545 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.109.722.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.124.139.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.124.139.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bằng bêtông cốt thép (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 1.802.293.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 3.604.586.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông cầu đường bộ kết cấu BTCT, mố cầu trên hệ cọc BTCT, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 71.272.000 VND(13) vàtổng giá trị tất cả các công trình ≥ 142.544.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Tài liệu chứng minh: a/ Hợp đồng thi công; b/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; c/ Tài liệu chứng minh cấp, loại, hạng mục công trình; d/ Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận; e/ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; f/ Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; g/ Trường hợp nhà thầu được mời 1Tối thiểu 5 năm hợp đối chiếu tài liệu phải cung cấp thẻ căn cước công dân của nhân sự). * Ghi chú: số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng cộng thời gian đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng các công trình do nhà thầu kê khai tại Mẫu số 06C. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn: + Tốt nghiệp đại ngành xây dựng cầu đường công trình giao thông. + Có sát thi công xây dựng công bộ) hạng III trở lên hoặc công xây dựng phần việc thuộc ít nhất 01 công trình từ cấp III cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - công việc tương tự (chức danh yêu cầu của gói thầu này): + tối thiểu 01 công trình giao cấu mặt đường bằng bêtông cốt có >= 05 năm kinh nghiệm trưởng thi công xây dựng công bộ; + Đã chỉ huy trưởng thi trình giao thông cầu đường bộ lên hoặc có >= 05 năm kinh chỉ huy trưởng thi công xây thông cầu đường bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng chỉ, trình độ chuyên học trở lên thuộc chuyên hoặc kỹ thuật xây dựng chứng chỉ hành nghề giám trình giao thông (cầu, đường đã trực tiếp tham gia thi nội dung hành nghề của hoặc 02 công trình từ Kinh nghiệm trong các tương đương hoặc cao hơn Đã chỉ huy trưởng thi công thông đường bộ (có kết thép) cấp IV trở lên hoặc trong công tác chỉ huy trình giao thông đường công tối thiểu 01 công kết cấu BTCT cấp IV trở nghiệm trong công tác dựng công trình giao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường (Tài liệu chứng minh: a/ Hợp đồng thi công; b/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; c/ Tài liệu chứng minh 1Tối thiểu 3 năm hợp cấp, loại, hạng mục công trình; d/ Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận; e/ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; f/ Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; g/ Trường hợp nhà thầu được mời đối chiếu tài liệu phải cung cấp thẻ căn cước công dân của nhân sự.) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn: + Tốt nghiệp đại ngành xây dựng cầu đường công trình giao thông. - Kinh việc tương tự (chức danh tương cầu của gói thầu này): + Đã tối thiểu 01 công trình giao cấu mặt đường bằng bêtông cốt có >= 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình năm kinh nghiệm được xác gian đảm nhiệm vị trí kỹ thuật do nhà thầu kê khai tại Mẫu số 06C); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng chỉ, trình độ chuyên học trở lên thuộc chuyên hoặc kỹ thuật xây dựng nghiệm trong các công đương hoặc cao hơn yêu phụ trách kỹ thuật thi công thông đường bộ (có kết thép) cấp IV trở lên hoặc trong công tác kỹ thuật giao thông đường bộ (số định bằng tổng cộng thời thi công các công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu (Tài liệu chứng minh: a/ Hợp đồng thi công; b/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử 1Tối thiểu 3 năm hợp dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; c/ Tài liệu chứng minh cấp, loại, hạng mục công trình; d/ Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận; e/ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; f/ Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; g/ Trường hợp nhà thầu được mời đối chiếu tài liệu phải cung cấp thẻ căn cước công dân của nhân sự.) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn: + Tốt nghiệp đại ngành xây dựng cầu đường công trình giao thông. - Kinh việc tương tự (chức danh tương cầu của gói thầu này): + Đã tối thiểu01 công trình giao cấu BTCT cấp IV trở lên hoặc trong công tác kỹ thuật thi giao thông cầu đường bộ (số xác định bằng tổng cộng thời thuật thi công các công trình khai tại Mẫu số 06C); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng chỉ, trình độ chuyên học trở lên thuộc chuyên hoặc kỹ thuật xây dựng nghiệm trong các công đương hoặc cao hơn yêu phụ trách kỹ thuật thi công thông cầu đường bộ kết có >= 03 năm kinh nghiệm công xây dựng công trình năm kinh nghiệm được gian đảm nhiệm vị trí kỹ do nhà thầu kê |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (Tài liệu chứng minh: a/ Hợp 1Tối thiểu 3 năm hợp đồng thi công; b/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; c/ Tài liệu chứng minh cấp, loại, hạng mục công trình; d/ Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận; e/ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; f/ Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; g/ Trường hợp nhà thầu được mời đối chiếu tài liệu phải cung cấp thẻ căn cước công dân của nhân sự.) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn: + Tốt nghiệp trung ngành kinh tế xây dựng (hoặc có chứng chỉ hành nghề định lực). - Kinh nghiệm trong các danh tương đương hoặc cao này): + Đã phụ trách thanh thiểu 01 công trình giao thông >= 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình nghiệm được xác định bằng nhiệm vị trí cán bộ thanh do nhà thầu kê khai tại Mẫu 06C); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng chỉ, trình độ chuyên cấp trở lên thuộc chuyên chuyên ngành xây dựng giá xây dựng còn hiệu công việc tương tự (chức hơn yêu cầu của gói thầu quyết toán thi công tối cấp IV trở lên hoặc có công tác thanh quyết toán giao thông (số năm kinh tổng cộng thời gian đảm quyết toán các công trình số |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động (Tài liệu chứng minh: a/ Hợp đồng thi công; b/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; c/ Tài liệu chứng minh cấp, loại, hạng mục công trình; d/ Xác nhận của chủ đầu tư về công việc nhân sự đảm nhận; e/ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu; f/ Tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự; g/ Trường hợp nhà thầu được mời 1Tối thiểu 3 năm hợp đối chiếu tài liệu phải cung cấp thẻ căn cước công dân của nhân sự.) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn: + Tốt nghiệp trung hộ lao động hoặc an toàn lao xây dựng có chứng nhận động, vệ sinh môi trường). - công việc tương tự (chức danh yêu cầu của gói thầu này): + lao động thi công tối thiểu 01 IV trở lên hoặc có >= 03 năm tác an toàn lao động thi công thông (số năm kinh nghiệm cộng thời gian đảm nhiệm vị các công trình do nhà thầu Mẫu số 06C); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng chỉ, trình độ chuyên cấp chuyên ngành Bảo động (hoặc chuyên ngành huấn luyện an toàn lao Kinh nghiệm trong các tương đương hoặc cao hơn Đã phụ trách an toàn công trình giao thông cấp kinh nghiệm trong công xây dựng công trình giao được xác định bằng tổng trí cán bộ an toàn lao động kê khai tại |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gầu >= 0,8m3- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng: Giấy chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép – trọng lượng 8 - 10 Tấn- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng: Gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung – lực rung >= 25 tấn- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng: Giấy chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi – công suất >= 35 CV- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng: Giấy chứng nhận | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ. Trọng tải >= 7 tấn- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng: Giấy chứng n | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san – công suất >= 75 CV- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng: Giấy chứng nhậ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc – trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bêtông – dung tích >= 250 lít- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bêtông (đầm dùi) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) – trọng lượng >= 70 kg - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn – công suất >= 23 KW- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép – công suất >= 5 KW- Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi