Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400375375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400049055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 58,907,706,153 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 64.471.767.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.925.902.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 13.925.902.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 22/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông, trong đó có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch (hoặc lát đá), bó vỉa, cây xanh, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 10.863.597.797VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 21.727.195.594 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Hệ thống cống thoát nước kết cấu bê tông cốt thép, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 7.731.875.548 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 15.463.751.096 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Thi công hệ thống chiếu sáng, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 4.614.362.858 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 9.228.725.716 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);1Tối thiểu 3 năm hợp 3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây bộ hoặc xây dựng cầu đường công trình giao thông;giám sát thi công xây dựng bộ) hạng III trở lên còn tham gia thi công ít nhất 01 (đường bộ) từ cấp III hoặc 02 (đường bộ) từ cấp IV trở lên;thi công xây dựng ít nhất 01 trong đócó: Đường giao thông bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch xanh, hệ thống thoát nước kết sáng, cấp công trình là cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng công trình đường hoặc kỹ thuật xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề công trình giao thông (đường hiệu lực hoặc đã trực tiếp công trình giao thông công trình giao thông - Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có kết cấu mặt đường (hoặc lát đá), bó vỉa, cây cấu BTCT, hệ thống chiếu III |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần vỉa hè, đường giao thông* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói 2Tối thiểu 2 năm hợp thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây bộ hoặc xây dựng cầu đường công trình giao thông;thi công xây dựng ít nhất 01 trong đócó: Đường giao thông bê tông nhựa, vỉa hè lát gạch xanh, cấp công trình là cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng công trình đường hoặc kỹ thuật xây dựng - Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông, có kết cấu mặt đường (hoặc lát đá), bó vỉa, cây |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy 2Tối thiểu 2 năm hợp động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông đường hoặc hạ tầng kỹ thuật Tài nguyên nước hoặc Hạ tầng tầng);- Đã từng phụ trách ở vị 01 công trình giao thông hoặc trong đó có: Hệ thống cống cốt thép, cấp công trình là III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở đường bộ hoặc kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc cầu (Cấp, thoát nước hoặc đô thị hoặc Kỹ thuật hạ trí như yêu cầu ít nhất công trình hạ tầng kỹ thuật, thoát nước kết cấu bê tông cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu 1Tối thiểu 2 năm hợp chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, trong cấp công trình là cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở hoặc điện - Đã từng phụ trách ở vị trình giao thông hoặc công đó có: Hệ thống chiếu sáng, |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản 1Tối thiểu 2 năm hợp lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành bảo hộ an toàn công trình giao thông hoặc cầu hoặc xây dựng nói chung;nhận huấn luyện An toàn (còn thời hạn hiệu lực đến đóng thầu);trí như yêu cầu ít nhất 01 công công trình là cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở lao động hoặc xây dựng đường hoặc đường bộ - Có chứng chỉ hoặc chứng lao động - Vệ sinh lao động thời điểm - Đã từng phụ trách ở vị trình giao thông, cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán* Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu;2/ Bản chụp hợp đồng lao động (Đối với trường 1Tối thiểu 2 năm hợp hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3/ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trình; Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc tài liệu chứng minh kết cấu tương đương). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành kinh tế xây toán hoặc xây dựng;trí như yêu cầu ít nhất 01 công công trình là cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng hoặc kế - Đã từng phụ trách ở vị trình giao thông, cấp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông, công suất ≥ 12 CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7 kWNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm xói, công suất ≥ 75 CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô hút bùn, dung tích bồn ≥ 3m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng ≥ 10 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước, dung tích bồn ≥ 5m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa, công suất ≥ 190CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi, công suất ≥ 110 CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh lốp hoặc ô tô có gắn cẩu, sức nâng ≥ 6 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 10 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 25 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130 tấnNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12mNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi