Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400379017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2024 14:39:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chủ đầu tư | Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400189510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 2,558,516,198 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.553.494.719 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 767.554.860(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 767.554.860 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Thi công lắp đặt hệ thống điện, đường dây, tuyến cáp hạ thế kèm theo các thiết bị đóng ngắt điện, có giá trị là: V1(13)1.238.688.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Thi công xây dựng công trình, có giá trị là: V2 52.980.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Điện/ điện tử:Nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giám sát công tác lắp đặt tối thiểu hạng III còn hiệu lực; hoặc chứng nhận huấn luyện sinh lao động còn hiệu lực;PCCC & CNCH (còn hiệu lực) nghiệm trong các công việc tự:ít nhất 01 công trình Thi công dây, tuyến cáp hạ thế kèm ngắt điện cấp III hoặc 02 công thống điện, đường dây, tuyến thiết bị đóng ngắt điện cấp IV trở lên. chứng chỉ đào tạo của nhân BBNT công trình/ HMCT đưa huy trưởng hoặc XN của CĐT, cấp công trình, HĐLĐ, nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng nhận bồi dưỡng - Có chứng chỉ hành nghề thiết bị vào công trình - Có chứng chỉ huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ - Có chứng chỉ đào tạo * Đối với yêu cầu về kinh tương + Đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt hệ thống điện, đường theo các thiết bị đóng trình Thi công lắp đặt hệ cáp hạ thế kèm theo các - Tài liệu CM: Bằng cấp, sự; Hợp đồng xây lắp, vào sử dụng có tên chỉ các tài liệu CM quy mô, cùng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành giao thông/Hạ kỹ thuật:hoặc chứng nhận huấn luyện sinh lao động còn hiệu lực;PCCC & cứu nạn cứu hộ (còn lực) nghiệm trong các công việc tự:ít nhất 01 công trình Thi công dây, tuyến cáp hạ thế kèm ngắt điện cấp III hoặc 02 công thống điện, đường dây, tuyến thiết bị đóng ngắt điện cấp IV trở lên. theo: Bằng cấp, chứng chỉ Hợp đồng xây lắp, Biên bản mục công trình đưa vào sử minh quy mô, cấp công trình, nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở lên tầng - Có chứng chỉ huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ - Có chứng chỉ đào tạo hiệu * Đối với yêu cầu về kinh tương + Đã làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống điện, đường theo các thiết bị đóng trình Thi công lắp đặt hệ cáp hạ thế kèm theo các - Tài liệu chứng minh kèm đào tạo của nhân sự; nghiệm thu công trình/ hạng dụng, các tài liệu chứng hợp đồng lao động, |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Điện/Điện tử:hoặc chứng nhận huấn luyện sinh lao động còn hiệu lực;PCCC & cứu nạn cứu hộ (còn lực) nghiệm trong các công việc tự:thi công ít nhất 01 công trình điện, đường dây, tuyến cáp bị đóng ngắt điện cấp III hoặc lắp đặt hệ thống điện, đường theo các thiết bị đóng ngắt IV trở lên. theo: Bằng cấp, chứng chỉ Hợp đồng xây lắp, Biên bản mục công trình đưa vào sử minh quy mô, cấp công trình, nộp cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ - Có chứng chỉ đào tạo hiệu * Đối với yêu cầu về kinh tương + Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công lắp đặt hệ thống hạ thế kèm theo các thiết 02 công trình Thi công dây, tuyến cáp hạ thế kèm điện cấp - Tài liệu chứng minh kèm đào tạo của nhân sự; nghiệm thu công trình/ hạng dụng, các tài liệu chứng hợp đồng lao động, |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên là kỹ sư Bảo hộ lao động xây dựng/ Kỹ thuật điện, có an toàn lao động và vệ sinh còn hiệu lực)PCCC & cứu nạn cứu hộ (còn lực).nghiệm trong các công việc tự:an toàn lao động thi công đặt hệ thống điện, đường dây, các thiết bị đóng ngắt điện 05 năm (kèm tài liệu chứng bộ phụ trách an toàn lao động công trình Thi công lắp đặt hệ tuyến cáp hạ thế kèm theo các cấp III trở lên (Hợp đồng đã thành).theo: Bằng cấp, chứng chỉ Hợp đồng xây lắp, Biên bản mục công trình đưa vào sử minh quy mô, cấp công trình, nộp cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở (hoặc kỹ sư chuyên ngành giấy chứng nhận đào tạo lao động - Có chứng chỉ đào tạo hiệu - Đối với yêu cầu về kinh tương + Đã làm cán bộ phụ trách công trình Thi công lắp tuyến cáp hạ thế kèm theo cấp III trở lên tối thiểu minh) Hoặc đã làm cán 01 hợp đồng thi công thống điện, đường dây, thiết bị đóng ngắt điện hoàn - Tài liệu chứng minh kèm đào tạo của nhân sự; nghiệm thu công trình/ hạng dụng, các tài liệu chứng hợp đồng lao động, |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cân bằng laser | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi