Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400402404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI BẾN TRE |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400215234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre |
| Giá gói thầu | 7,529,266,765 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.457.315.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.258.781.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.258.781.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (có hạng mục Chế tạo và lắp đặt cửa cống đóng mở tự động bằng thép không gỉ có B(1cửa) ≥ 8,0m, điều kiện thi công lắp đặt trong vùng nước chịu ảnh hưởng thủy triều), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 3.764.633.383 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 7.529.266.766 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan đến lắp đặt thiết bị tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị trở lên còn hiệu lực hoặc đã công trình NN&PTNT cấp III cấp IV (có hạng mục chế đóng mở tự động bằng thép 8,0m; thi công lắp đặt trong thủy triều), đính kèm Xác hoặc BBNT hoàn thành có đề xuất; tài liệu thể hiện loại, của công trình (chế tạo và lắp tự động bằng thép không gỉ có lắp đặt trong vùng nước chịu Có HĐLĐ còn hiệu lực hoặc tài trường hợp không phải là cả tài liệu phải còn thời hạn và phải là bản chính hoặc bản chứng/chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ vào công trình hạng III từng tham gia thi công 1 hoặc 2 công trình NN&PTNT tạo và lắp đặt cửa cống không gỉ có B(1cửa) ≥ vùng nước chịu ảnh hưởng nhận hoàn thành của CĐT tên cán bộ được nhà thầu cấp và giải pháp thiết kế đặt cửa cống đóng mở B(1cửa) ≥ 8,0m; thi công ảnh hưởng thủy triều); liệu huy động nhân sự (trong nhân sự của nhà thầu). *Tất sử dụng (nếu có thời hạn) chụp được công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan đến lắp đặt thiết bị cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất NN&PTNT (có hạng mục chế đóng mở tự động bằng thép điều kiện thi công lắp đặt hưởng thủy triều), đính kèm của Chủ đầu tư hoặc Biên bản công trình có tên cán bộ được thể hiện loại, cấp và giải pháp (chế tạo và lắp đặt cửa cống thép không gỉ có B(1cửa) ≥ lắp đặt trong vùng nước chịu - Có hợp đồng lao động còn động nhân sự (trong trường là nhân sự của nhà thầu). *Tất chứng chỉ phải còn thời hạn sử và phải là bản chính hoặc bản chứng/chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành kỹ thuật công trình; Đã từng là 1 công trình xây dựng tạo và lắp đặt cửa cống không gỉ có B(1cửa) ≥ 8,0m, trong vùng nước chịu ảnh Xác nhận hoàn thành nghiệm thu hoàn thành nhà thầu đề xuất; tài liệu thiết kế của công trình đóng mở tự động bằng 8,0m; điều kiện thi công ảnh hưởng thủy triều); hiệu lực hoặc tài liệu huy hợp nhân sự không phải cả xác nhận, văn bằng, dụng (nếu có thời hạn) chụp được công |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtrách an toàn lao động (cóthểbốtríkiêm nhiệm)1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành ATLĐ hoặc cơ khí liên quan đến lắp đặt thiết bị luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ đặt thiết bị); Đã từng là cán nhất 1 công trình xây dựng chế tạo và lắp đặt cửa cống thép không gỉ có B(1cửa) ≥ vùng nước chịu ảnh hưởng nhận hoàn thành của CĐT công trình có tên cán bộ được thể hiện loại, cấp và giải pháp đặt cửa cống đóng mở tự động ≥ 8,0m; thi công lắp đặt ảnh hưởng thủy triều); Có tài liệu huy động nhân sự phải là nhân sự của nhà thầu). hạn sử dụng (nếu có thời hạn) bản chụp được công chứng/thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 -Có trình độ trung cấp trở hoặc ngành kỹ thuật có công trình; Chứng chỉ huấn 2 (trường hợp chuyên thuật có liên quan đến lắp bộ phụ trách ATLĐ ít NN&PTNT (có hạng mục đóng mở tự động bằng 8,0m, thi công lắp đặt trong thủy triều), đính kèm Xác hoặc BBNT hoàn thành nhà thầu đề xuất; tài liệu thiết kế (chế tạo và lắp bằng thép không gỉ có B(1cửa) trong vùng nước chịu HĐLĐ còn hiệu lực hoặc (trong trường hợp không *Tài liệu phải còn thời và phải là bản chính hoặc chứng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép PlasmaTài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cưa kim loại Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan công suất ≥ 4,5kWTài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phay công suất ≥ 7kWTài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tiện công suất ≥ 10kWTài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn công suất ≥ 23 kWTài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấnTài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi