Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400427163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2024 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TMDV & XD KIẾN HUY | Chủ đầu tư | Đội Quản lý Trật tự xây dựng huyện Quế Sơn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400209115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 1,932,081,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.634.656.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 579.624.300(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 579.624.300 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục thi công tiểu hoa viên, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 966.040.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.932.081.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc các chuyên ngành xây - Có chứng chỉ hành nghề xây dựng công trình hạ tầng kỹ hiệu lực) hoặc đã trực tiếp dựng ít nhất 01 công trình hạ lên hoặc 02 công trình hạ tầng Ghi chú về Kinh nghiệm trong (Tối thiểu 03 năm hoặc 01 hợp trưởng 01 công trình hạ tầng thi công đến khi hoàn thành) minh: Hợp đồng, phụ lục hợp Biên bản nghiệm thu có tên định phê duyệt dự án hoặc cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Tốt nghiệp đại học trở lên dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật tư vấn giám sát thi công thuật hạng III trở lên (còn tham gia thi công xây tầng kỹ thuật cấp III trở kỹ thuật cấp IV trở lên. các công việc tương tự đồng): Đã từng chỉ huy kỹ thuật cấp IV (từ khi (Kèm theo tài liệu chứng đồng; hóa đơn tài chính; nhân sự tham gia; quyết quyết định phê duyệt báo tài liệu tương đương để |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành kỹ thuật điện trong các công việc tương tự 01 hợp đồng): + Công việc từng phụ trách ở vị trí tương hoàn thành) tối thiểu 01 hợp hạ tầng kỹ thuật có hạng mục năm kinh nghiệm của nhân sự điểm nhân sự bắt đầu thực đó đến thời điểm đóng thầu minh: Biên bản nghiệm thu có thi công xây dựng công trình, đầu tư đã tham gia thi công xây phê duyệt dự án hoặc quyết kinh tế kỹ thuật hoặc các tài minh loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở - Ghi chú về Kinh nghiệm (Tối thiểu 03 năm hoặc tương tự được hiểu là: Đã tự (từ khi thi công đến khi đồng thi công công trình điện, cấp IV trở lên + Số chủ chốt được tính từ thời hiện công việc tương tự (Kèm theo tài liệu chứng tên nhân sự tham gia hoặc xác nhận của chủ dựng công trình; quyết định định phê duyệt báo cáo liệu tương đương để chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận huấn lao động. Ghi chú về Kinh tương tự (Tối thiểu 03 năm từng phụ trách an toàn lao động thuật cấp IV (từ khi thi công theo tài liệu chứng minh: đồng; hóa đơn tài chính; Biên sự tham gia hoặc xác nhận hiện sự tham gia của nhân sự; án hoặc quyết định phê duyệt hoặc các tài liệu tương đương loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở xây dựng hoặc hạ tầng luyện an toàn, vệ sinh nghiệm trong các công việc hoặc 01 hợp đồng): Đã 01 công trình hạ tầng kỹ đến khi hoàn thành) (Kèm Hợp đồng, phụ lục hợp bản nghiệm thu có tên nhân của chủ đầu tư có thể quyết định phê duyệt dự báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào > 0,8 m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu E- | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước >= 5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng theo yêu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô >= 3 T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng theo yêu c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng hoặc xe thang (chiều dài cần ≥ 12m).- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.+ Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu.+ Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi