Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400443391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2024 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400245712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 9,841,603,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.018.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.812.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.812.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình Giao thông (có đầy đủ các hạng mục chính của gói thầu như: Đường bê tông nhựa nóng, Lát gạch vỉa hè, Hệ thống thoát nước), cấp: cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 4.687.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 9.374.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm trở lên chuyên ngành: - Có Chứng chỉ hành nghề dựng công trình giao thông lên còn hiệu lực tại ngày đóng các công việc tương tự ≥ 05 chỉ huy trưởng ít nhất 02 công (kèm tài liệu chứng minh). - dân và Bản cam kết của nhân dung sẵn sàng huy động thực gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học ≥ Cầu đường hoặc Giao thông. giám sát thi công xây (đường bộ) hạng III trở thầu. - Kinh nghiệm trong năm hoặc đã từng làm trình tương tự gói thầu Đính kèm căn cước công sự trong đó thể hiện nội hiện |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm trở lên ngành: Cầu - Kinh nghiệm trong các công hoặc đã tham gia thi công phần 02 công trình tương tự gói minh). - Đính kèm căn cước của nhân sự trong đó thể hiện động thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học đường hoặc Giao thông. việc tương tự ≥ 03 năm Đường giao thông ít nhất thầu (kèm tài liệu chứng công dân và Bản cam kết nội dung sẵn sàng huy |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | năm trở lên ngành: Cấp thoát các công việc tương tự ≥ 03 phụ trách thi công phần thoát tương tự gói thầu (kèm tài kèm căn cước công dân và trong đó thể hiện nội dung sẵn thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học ≥ 03 nước. - Kinh nghiệm trong năm hoặc đã tham gia nước ít nhất 02 công trình liệu chứng minh). - Đính Bản cam kết của nhân sự sàng huy động |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ 1Tối thiểu 2 năm trách phần trắc đạchợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm trở lên ngành: Trắc địa - Kinh nghiệm trong các công hoặc tham gia phụ trách phần trình tương tự gói thầu (kèm tài kèm căn cước công dân và trong đó thể hiện nội dung sẵn thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học ≥ và bản đồ hoặc Trắc đạc. việc tương tự ≥ 02 năm trắc đạc ít nhất 02 công liệu chứng minh). - Đính Bản cam kết của nhân sự sàng huy động |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm trở lên ngành: Kinh tế xây dựng. - Có Chứng chỉ hành hạng III trở lên còn hiệu lực tại nghiệm trong các công việc tham gia phụ trách KCS, thanh trình tương tự gói thầu (kèm kèm căn cước công dân và trong đó thể hiện nội dung sẵn thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học ≥ xây dựng hoặc Quản lý nghề Định giá xây dựng ngày đóng thầu. - Kinh tương tự ≥ 02 năm hoặc quyết toán ít nhất 02 công tài liệu chứng minh). - Đính Bản cam kết của nhân sự sàng huy động |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm trở lên ngành: Bảo hộ hoặc Xây dựng. - Có Chứng luyện an toàn và vệ sinh lao tại ngày đóng thầu) đối với các chuyên ngành Bảo hộ Lao các công việc tương tự ≥ 02 Giám sát an toàn lao động, vệ 02 công trình tương tự gói thầu - Đính kèm căn cước công nhân sự trong đó thể hiện nội động thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học ≥ Lao động hoặc Môi trường chỉ hoặc chứng nhận huấn động (còn hạn sử dụng nhân sự không tốt nghiệp động. - Kinh nghiệm trong năm hoặc đã tham gia sinh môi trường ít nhất (kèm tài liệu chứng minh). dân và Bản cam kết của dung sẵn sàng huy |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt. Có hóa đơn kèm Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước (hóa đơn chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (hóa đơn chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw (hóa đơn chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 Kw (hóa đơn chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw (hóa đơn chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw (hóa đơn chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông (hóa đơn chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện (hóa đơn chứng minh) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi, sức nâng ≥ 6 T. Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng và Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV. Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn và Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe lu bánh thép (8 - 10 Tấn). Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn và Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T. Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn và Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm rung ≥ 25T. Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn và Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải cấp phối đá dăm. Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn và Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ôtô tải tưới nước hoặc Xe bồn ≥ 5m3. Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng hoặc hóa đơn và Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa. Kèm tài liệu chứng minh và Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm /Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy tưới nhựa. Kèm tài liệu chứng minh và Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm /Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí Công suất > 600m3/giờ. Kèm hóa đơn và Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi