Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400446525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân xã Nhơn Châu | Chủ đầu tư | Ủy Ban nhân dân xã Nhơn Châu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400240407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 9,163,548,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.121.096.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.618.156.700(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.618.156.700 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng cấp 3 thi công trên đia bàn các xã đảo, cấp: cấp 3(12) có giá trị là (V): 4.363.594.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng dân dụng xây dựng. - Có Chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy tối thiểu hạng III, còn hiệu huy trưởng công trường 02 hợp công trình dân dụng cấp III. tài liệu: CCCD hoặc CMND, chỉ hành nghề, biên bản dụng công trình có tên nhân sự mô công trình, hợp đồng thi lực, kinh nghiệm...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên hoặc công nghệ kỹ thuật hành nghề giám sát , trưởng công trình dân dụng lực. - Đãphụ trách chỉ đồng thi công xây dựng (Chứng thực tất cả các văn bằng tốt nghiệp, chứng nghiệm thu đưa vào sử là chỉ huy trưởng, quy công, kê khai năng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành công nghệ ̃phụ trách kỹ thuật thi công đồng thi công xây dựng công (Chứng thực tất cả các tài liệu: văn bằng tốt nghiệp, biên bản vào sử dụng công trình có tên công phần xây dựng, quy mô công, kê khai năng lực, kinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp Đại học trở dân dụng và công nghiệp kỹ thuật xây dựng. - Đaphần xây dựng 02 hợp trình dân dụng cấp III. CCCD hoặc CMND, nghiệm thu bàn giao đưa nhân sự là kỹ thuật thi công trình, hợp đồng thi nghiệm...). |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng chuyên ngành điện. - Đãcông phần điện ít nhất 01 hợp công trình dân dụng cấp III. tài liệu: CCCD hoặc CMND, bản nghiệm thu và đưa vào sử nhân sự là kỹ thuật thi công trình, hợp đồng thi công, kê kinh nghiệm...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tối thiểu tốt nghiệp cao phụ trách kỹ thuật thi đồng thi công xây dựng (Chứng thực tất cả các văn bằng tốt nghiệp, biên dụng công trình có tên phần điện, quy mô công khai năng lực, |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đẳng chuyên ngành điện. - Đãphần cấp thoát nước ít nhất dựng công trình dân dụng cấp tài liệu: CCCD hoặc CMND, bản nghiệm thu và đưa vào sử nhân sự là kỹ thuật thi công trình, hợp đồng thi công, kê kinh nghiệm...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tối thiểu tốt nghiệp cao phụ trách kỹ thuật thi công 01 hợp đồng thi công xây III. (Chứng thực tất cả các văn bằng tốt nghiệp, biên dụng công trình có tên phần điện, quy mô công khai năng lực, |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (có thể kiêm nhiệm)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng hoặc bảo nhận huấn luyện an toàn – ̃phụ trách an toàn lao động 01 dựng công trình dân dụng cấp tài liệu: CCCD hoặc CMND, bản nghiệm thu và đưa vào sử sự là phụ trách an toàn lao hợp đồng thi công, kê khai kinh nghiệm...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên hộ lao động. Có giấy chứng vệ sinh lao động. - Đahợp đồng thi công xây III. (Chứng thực tất cả các văn bằng tốt nghiệp, biên dụng công trình có tên nhân động, quy mô công trình, năng lực, |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép >= 5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >= 1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện >= 23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông > = 0,62kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan >= 4,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe đào 1,20m3(kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ủi (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Sà lan vận chuyển thiết bị (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ghe máy vận chuyển vật liệu thi công từ đất liền đến đảo (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi