Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400456556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2024 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400151420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 174,248,490,154 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 250.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 37.250.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 37.250.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 420 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu dạng nhà, công trình dân dụng cấp II trở lên bao gồm hai phần chính: Phần Xây dựng (Gồm các hạng mục: Cọc bê tông ly tâm; hầm; kết cấu; kiến trúc; chống mối; cơ điện: Điện, nước, điều hòa, điện nhẹ; thiết bị nội thất); Phần PCCC (Gồm các hạng mục: Cung cấp, lắp đặt hệ thống: Báo cháy, chữa cháy, chiếu sáng sự cố, cửa chống cháy). Việc đánh giá về tính chất và quy mô tương tự sẽ chỉ xét theo Hai phần này, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 74.085.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 148.170.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hệ thống kỹ thuật ngoài nhà (bao gồm các hạng mục: Đường giao thông, cây xanh, điện, nước), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 6.847.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 13.694.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu công trình công nghiệp (đường dây và TBA), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 5.157.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 10.314.000.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đào tạo thuộc một trong các dân dụng; kỹ thuật công trình kiến trúc sư.khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theothi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ ít nhất 01 công trình dân dụng 02 công trình cấp III.các công việc tương tự: Số năm kinh nghiệm làm chỉ Được tính từ hợp đồng thi công II trở lên lâu nhất do nhà thầu để xác định. xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 74.085.000.000 VNĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Chuyên môn được chuyên ngành: Xây dựng xây dựng; - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...); cước công - Có chứng chỉ giám sát dân dụng hạng II trở lên huy trưởng công trường tối thiểu cấp II hoặc * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: huy trưởng công trình: công trình dân dụng cấp cung cấp - Hợp đồng: Là thi công cấp II trở lên có giá trị |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục Xây dựng và hoàn thiện2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dụng hoặc kỹ thuật công trình dựng. khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Được tính từ hợp đồng thi công II trở lên lâu nhất do nhà thầu để xác định. xây dựng công trình dân dụng II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là Kỹ sư xây dựng dân xây - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: công trình dân dụng cấp cung cấp - Hợp đồng: Là thi công cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kiến trúc sư. khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Được tính từ hợp đồng thi công II trở lên lâu nhất do nhà thầu để xác định. xây dựng công trình dân dụng II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: công trình dân dụng cấp cung cấp - Hợp đồng: Là thi công cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục Điện2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | các chuyên ngành: Điện; điện hệ thống điện. khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Được tính từ hợp đồng thi công công xây dựng công trình trong trình dân dụng cấp II trở lên cung cấp để xác định. thi công hạng mục điện hoặc trình trong đó có hạng mục dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là Kỹ sư một trong công trình; - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: hạng mục điện hoặc thi đó có hạng mục điện công lâu nhất do nhà thầu - Hợp đồng: Là hợp đồng thi công xây dựng công điện cho công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điều hòa, thông gió1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt, thông gió, cấp thoát nhiệt... khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Là hợp đồng thi công hạng mục thi công xây dựng công trình điều hòa không khí công trình lâu nhất do nhà thầu cung cấp xác định. thi công hạng mục điều hòa xây dựng công trình trong đó không khí cho công trình dân cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là Kỹ sư một trong các Nhiệt lạnh, điều hòa - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công *Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: điều hòa không khí hoặc trong đó có hạng mục dân dụng cấp II trở lên để - Hợp đồng: Là hợp đồng không khí hoặc thi công có hạng mục điều hòa dụng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp thoát nước, kỹ thuật hạ kỹ thuật tài nguyên nước... khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Được tính từ hợp đồng thi công hoặc thi công xây dựng công mục cấp, thoát nước công trình lâu nhất do nhà thầu cung cấp xác định. thi công hạng mục cấp, thoát dựng công trình trong đó có cho công trình dân dụng cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành tầng cấp thoát nước, - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: hạng mục cấp thoát nước trình trong đó có hạng dân dụng cấp II trở lên để - Hợp đồng: Là hợp đồng nước hoặc thi công xây hạng mục cấp, thoát nước II |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | PCCC hoặc Kỹ sư có chứng công PCCC/Giám sát PCCC. khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Là hợp đồng thi công hạng mục dựng công trình trong đó có dân dụng cấp II trở lên lâu cung cấp để xác định. thi công hạng mục PCCC công trình trong đó có hạng trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành: chỉ chỉ huy trưởng thi - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công *Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: PCCC hoặc thi công xây hạng mục PCCC công trình nhất do nhà thầu - Hợp đồng: Là hợp đồng hoặc thi công xây dựng mục PCCC cho công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1Tối thiểu 4 năm hợp nhẹ |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành: điện – điện tử/ công nghệ thông tin. khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Được tính từ hợp đồng thi công thi công xây dựng công trình điện nhẹ lâu nhất do nhà thầu để xác định. thi công hạng mục điện nhẹ công trình trong đó có hạng điện nhẹ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là Kỹ sư một trong các điện tự viễn thông/- Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: hạng mục điện nhẹ hoặc trong đó có hạng mục cung cấp - Hợp đồng: Là hợp đồng hoặc thi công xây dựng mục |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng chống mối1Tối thiểu 4 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Là hợp đồng thi công hạng mục trình hoặc thi công xây dựng mục phòng chống mối lâu cung cấp để xác định. thi công hạng mục phòng hoặc thi công xây dựng công mục phòng chống mối |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công *Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: Phòng chống mối công công trình trong đó có hạng nhất do nhà thầu - Hợp đồng: Là hợp đồng chống mối công trình trình trong đó có hạng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách: 1Tối thiểu 5 năm Trắc đạchợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Trắc địa hoặc Trắc đạc công trình. khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng II trở lên do nhà thầu cung cấp xác định. đồng thi công xây dựng công cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành: - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công *Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: công trình dân dụng cấp để - Hợp đồng: Là hợp đồng trình dân dụng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà và phụ trợ2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành: hạ tầng kỹ CN kỹ thuật giao thông.khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: hợp đồng thi công công trình mục hạ tầng kỹ thuật ngoài thầu cung cấp để xác định. thi công công trình hạ tầng hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà trinh giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là kỹ sư một trong các thuật, giao thông, - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công *Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: Là hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng nhà lâu nhất do nhà - Hợp đồng: Là hợp đồng kỹ thuật hoặc hạng mục hoặc công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường 2Tối thiểu 4 năm hợp dây và TBA |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | các chuyên ngành: Điện; điện hệ thống điện. khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Được tính từ hợp đồng thi công TBA lâu nhất do nhà thầu cung để xác định. thi công hạng mục đường dây dựng công trình trong đó có dây và TBA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Là Kỹ sư một trong công trình; - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: hạng mục đường dây và cấp - Hợp đồng: Là hợp đồng và TBA hoặc thi công xây hạng mục đường |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh1Tối thiểu 4 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp hoặc lâm nghiệp. khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Được tính từ hợp đồng trồng và nhất do nhà thầu cung cấp để định. trồng và chăm sóc cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là Kỹ sư nông - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: chăm sóc cây xanh lâu xác - Hợp đồng: Là hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường.2Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | bảo hộ lao động hoặc kỹ sư luyện an toàn – vệ sinh lao còn hiệu lực. khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Được tính từ hợp đồng thi công dụng lâu nhất do nhà thầu để xác định. xây dựng công trình dân dụng II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn động - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: xây dựng công trình dân cung cấp - Hợp đồng: Là thi công cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán1Tối thiểu 4 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Xây dựng dân dụng và công trình xây dựng/ Kinh tế xây dựng. kỹ sư định giá hạng II trở lên hiệu lực);khả năng huy động nhân sự đồng lao động còn hiệu lực Chứng minh nhân dân/Căn dân kèm theo.các công việc tương tự: Được tính từ hợp đồng thi công dụng lâu nhất do nhà thầu để xác định. xây dựng công trình dân dụng II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành: nghiệp/ Kỹ thuật công - Có chứng chỉ hành nghề (còn - Có tài liệu chứng minh cho gói thầu (Ví dụ: Hợp hoặc các tài liệu khác...). cước công * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: xây dựng công trình dân cung cấp - Hợp đồng: Là thi công cấp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≤ 25,0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực - lực ép ≤ 130 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông - năng suất : ≥ 60 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≤ 860 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục tháp - sức nâng 25,0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào + đầu búa thủy lực / hàm kẹp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi - công suất : ≤ 110,0 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : ≤ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy uốn cốt thép, máy uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông - dung tích 250,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn vữa - dung tích 150,0 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≤ 240,00 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe nâng 12 mét | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ điện tử) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình (hoặc máy thủy chuẩn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi