Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400482697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIÊN LỘC GIA | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 7 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400251121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 7, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 7,326,615,818 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.175.855.303 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.197.984.745(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.197.984.745 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 245 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : nhà, kết cấu dạng nhà (công trình dân dụng), cấp: III. Nhà thầu kê khai và đính kèm file các tài liệu chứng minh: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh kinh nghiệm, bao gồm: Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng + Phụ lục hợp đồng (nếu có) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: + Văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. + Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc của nhà thầu phụ.(12) có giá trị là (V): 3.663.307.909(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự (Trường hợp BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng 1Tối thiểu 3 năm hợp không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì các Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng công trình). 4/ Tài liệu chứng minh loại kết cấu, quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế,...) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹthuật xây dựng. - hoặc hợp đồng nguyên tắc giao tài liệu chứng minh sẵn sàng cước công dân của nhân sự. luyện ATLĐ thuộc đối tượng của pháp luật (còn hiệu lực). - giám sát xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực trưởng ít nhất 01 công trình hoặc 02 công trình dân dụng nghiệm trong các công việc trưởng ít nhất 01 công trình trị tối thiểu là 3.663.307.909 dân dụng cấp IV có giá trị tối là 3.663.307.909 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng dân dụng và công nghiệp Có hợp đồng lao động việc/khoán việc hoặc các huy động hợp lệ khác; Căn - Có chứng nhận huấn nhóm II theo quy định Có chứng chỉ hành nghề dân dụng và công nghiệp hoặc đã từng làm chỉ huy dân dụng cấp III trở lên cấp IV trở lên. - Kinh tương tự: Đã làm chỉ huy dân dụng cấp III có giá VND hoặc 02 công trình thiểu mỗi công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1Tối thiểu 3 năm hợp phần xây dựng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự (Trường hợp BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì các Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng hoặc các tài liệu khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng). 4/ Tài liệu chứng minh loại kết cấu, quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế,...) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹthuật xây dựng. - luyện ATLĐ thuộc đối tượng của pháp luật (còn hiệu lực). - hoặc hợp đồng nguyên tắc giao tài liệu chứng minh sẵn sàng cước công dân của nhân sự. huy trưởng hoặc kỹ thuật thi 01 công trình dân dụng cấp trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng dân dụng và công nghiệp Có chứng nhận huấn nhóm II theo quy định Có hợp đồng lao động việc/khoán việc hoặc các huy động hợp lệ khác; Căn - Đã từng phụ trách chỉ công phần xây dựng ít nhất III hoặc 02 công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự (Trường hợp BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng 1Tối thiểu 3 năm hợp không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì các Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện hoặc các tài liệu khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện). 4/ Tài liệu chứng minh loại kết cấu, quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế,...). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành điện. - luyện ATLĐ thuộc đối tượng của pháp luật (còn hiệu lực). - hoặc hợp đồng nguyên tắc giao tài liệu chứng minh sẵn sàng cước công dân của nhân sự. kỹ thuật thi công phần điện ít cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng Có chứng nhận huấn nhóm II theo quy định Có hợp đồng lao động việc/khoán việc hoặc các huy động hợp lệ khác; Căn - Đã từng phụ trách nhất 01 công trình dân dụng dân dụng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự (Trường hợp BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng 1Tối thiểu 3 năm hợp không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì các Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước hoặc các tài liệu khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước). 4/ Tài liệu chứng minh loại kết cấu, quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế,...) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành cấp, thoát huấn luyện ATLĐ thuộc đối định của pháp luật (còn hiệu động hoặc hợp đồng nguyên hoặc các tài liệu chứng minh lệ khác; Căn cước công dân của trách kỹ thuật thi công phần 01 công trình dân dụng cấp III trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng nước. - Có chứng nhận tượng nhóm II theo quy lực). - Có hợp đồng lao tắc giao việc/khoán việc sẵn sàng huy động hợp nhân sự. - Đã từng phụ cấp, thoát nước ít nhất hoặc 02 công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự (Trường hợp BBNT hoàn 1Tối thiểu 3 năm hợp thành công trình đưa vào sử dụng không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì các Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động hoặc các tài liệu khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận sự tham gia của cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động). 4/ Tài liệu chứng minh loại kết cấu, quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế,...) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an nhận huấn luyện ATLĐ II theo quy định của pháp luật cán bộ tốt nghiệp chuyên hoặc An toàn lao động thì hoặc chứng nhận này). - Có vụ an toàn PCCC hoặc bồi - Có hợp đồng lao động tắc giao việc/khoán việc hoặc sẵn sàng huy động hợp lệ khác; nhân sự. - Đã từng phụ trách 01 công trình dân dụng cấp III trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng liên quan đến lĩnh vực hoặc kỹ thuật xây dựng toàn lao động. - Có chứng thuộc đối tượng nhóm (còn hiệu lực). (Đối với ngành Bảo hộ lao động không cần chứng chỉ chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp dưỡng kiến thức về PCCC. hoặc hợp đồng nguyên các tài liệu chứng minh Căn cước công dân của an toàn lao động ít nhất hoặc 02 công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự (Trường hợp BBNT hoàn 1Tối thiểu 3 năm hợp thành công trình đưa vào sử dụng không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì các Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật PCCC hoặc các tài liệu khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật PCCC). 4/ Tài liệu chứng minh loại kết cấu, quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế,...) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành ngành khác phù hợp với lĩnh chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức chuyên ngành PCCC. - Có ATLĐ thuộc đối tượng nhóm II luật (còn hiệu lực). - Có hợp đồng nguyên tắc giao việc/liệu chứng minh sẵn sàng huy cước công dân của nhân sự. - PCCC ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp trung cấp PCCC hoặc các chuyên vực hoạt động. - Có về PCCC nếu không phải chứng nhận huấn luyện theo quy định của pháp đồng lao động hoặc hợp khoán việc hoặc các tài động hợp lệ khác; Căn Đã từng phụ trách kỹ thuật dân dụng cấp III hoặc 02 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự (Trường hợp BBNT hoàn 1Tối thiểu 3 năm hợp thành công trình đưa vào sử dụng không thể hiện sự tham gia của nhân sự thì các Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật hoặc các tài liệu khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật). 4/ Tài liệu chứng minh loại kết cấu, quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế,...). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc đường bộ. - Có chứng thuộc đối tượng nhóm II theo (còn hiệu lực). - Có hợp đồng nguyên tắc giao việc/khoán minh sẵn sàng huy động công dân của nhân sự. - Đã phần hạ tầng kỹ thuật – đường trình dân dụng cấp III hoặc dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp cao đẳng liên quan đến lĩnh vực hoặc xây dựng cầu đường nhận huấn luyện ATLĐ quy định của pháp luật lao động hoặc hợp đồng việc hoặc các tài liệu chứng hợp lệ khác; Căn cước từng phụ trách kỹ thuật giao thông ít nhất 01 công 02 công trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn. * Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực/công chứng: + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san* Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực/công chứng: + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu* Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực/công chứng: + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kè | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu* Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực/công chứng: + Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kè | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông* Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch đá* Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép* Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn* Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông* Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi