Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400516248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý hồ Hoàn Kiếm và phố cổ Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban quản lý hồ Hoàn Kiếm và phố cổ Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400281704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 7,817,581,478 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.660.338.380 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.345.275.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.345.275.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : thi công tu bổ, tôn tạo Di tích công trình, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 3.908.790.739 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 7.817.581.478 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn: Kỹ sư xây dựng hoặc ngành xây dựng dân dụng và ngành kiến trúc. - Có chứng tu bổ di tích hoặc chứng chỉ thi tích. - Tài liệu chứng minh sự; (Bản gốc hoặc bản sao của cơ quan có thẩm quyền) công việc tương tự: Đã là chỉ của ít nhất 01 công trình tu bổ, thầu ≥ 3.908.790.739 VND bản xác nhận của chủ đầu tư BCH công trình hoặc tài liệu theo Hợp đồng, biên bản biên bản thanh lý hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Chứng chỉ, trình độ chuyên kiến trúc sư có chuyên công nghiệp hoặc chuyên chỉ giám sát công trình công công trình tu bổ di khả năng huy động nhân công chứng có chứng thực Kinh nghiệm trong các huy trưởng công trường tôn tạo di tích giá trị gói (Tài liệu chứng minh: Văn hoặc quyết định thành lập tương đương khác, kèm nghiệm thu bàn giao hoặc |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật và hoàn thiện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng dân kiến trúc sư. - Có chứng chỉ thi công công trình tu bổ di chứng minh khả năng huy động bản sao công chứng có chứng có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học thuộc dụng và công nghiệp hoặc giám sát hoặc chứng chỉ tích, văn hóa. - Tài liệu nhân sự; (Bản gốc hoặc thực của cơ quan |
| Vị trí công việc | Kỹ sư – phụ trách thi công điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành điện công trình. khả năng huy động nhân sự; công chứng có chứng thực của có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học thuộc - Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao cơ quan |
| Vị trí công việc | Cán bộATLĐ-1Tối thiểu 2 năm VSLĐhợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành xây dựng. - Có chứng - VSLĐ còn hiệu lực Tài liệu huy động nhân sự; (Bản gốc có chứng thực của cơ quan có quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng đại học chuyên nhận huấn luyện ATLĐ chứng minh khả năng hoặc bản sao công chứng thẩm |
| Vị trí công việc | Cán bộ Lập Hồ sơ thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ̣ng hoặc Chuyên ngành kinh tếminh khả năng huy động bản sao công chứng có chứng có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng kỹsư xây dưxây dựng. - Tài liệu chứng nhân sự; (Bản gốc hoặc thực của cơ quan |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cưaSở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thépSở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bàoSở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lítSở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tải trọng tải ≤ 7 tấnSở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước, lực ép ≤ 150tSở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cẩu tự hành, lực nâng ≤10tSở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén Sở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí động cơ diezelSở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điệnSở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu – dung tích gầu 0,8 - 3,6m3Sở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ôtô tự đổ ≤ 12tSở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn bê tông Sở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi Sở hữu hoặc đi thuê (Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi