Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400537275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2024 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400288459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Cái Bè, Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 24,481,748,919 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 30.299.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.666.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 6.666.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng xây dựng mới, quy mô từ 01 trệt 02 lầu trở lên, có hệ thống phòng cháy chữa cháy, cấp: Công trình dân dụng cấp III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 11.110.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 22.220.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình dân dụng/công nghệ xây trình. Kèm tài liệu sau: đại học trở lên.nghiệp vụ chỉ huy trường công xây dựng.giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.huấn luyện an toàn, vệ sinh còn hiệu lựcđào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựchoặc căn cước công dân.trưởng công trình ≥ 02 công có quy mô từ 01 trệt 02 lầu trở dụng từ cấp III trở lên, có giá đồng ≥ 11.110.000.000đồng, trở lại đây tính đến thời điểm chứng minh quy mô công trình nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Kỹ sư xây dựng công dựng/kỹ thuật công - Bằng tốt nghiệp - Chứng chỉ bồi dưỡng trình - Chứng chỉ hành nghề hạng III - Chứng nhận/ chứng chỉ lao động - Chứng nhận/ chứng chỉ - Chứng minh nhân dân - Đã từng làm Chỉ huy trình thi công xây dựng lên thuộc công trình dân trị thực hiện mỗi hợp (trong thời gian 05 năm đóng thầu), kèm tài liệu tương tự và xác |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trình dân dụng/công nghệ xây trình. Kèm tài liệu sau: đại học trở lên giám sát công trình dân dụng (đối với Kỹ sư xây dựng).huấn luyện an toàn, vệ sinh còn hiệu lựcđào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựchoặc căn cước công dân.thi công phần xây dựng ≥ 02 dựng có quy mô từ 01 trệt 02 dân dụng từ cấp III trở lên, hiện mỗi hợp đồng ≥ thời gian 5 năm trở lại đây thầu), kèm tài liệu chứng minh tự và xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Kỹ sư xây dựng công dựng/kỹ thuật công - Bằng tốt nghiệp - Chứng chỉ hành nghề hạng III còn hiệu lực - Chứng nhận/ chứng chỉ lao động - Chứng nhận/ chứng chỉ - Chứng minh nhân dân - Đã từng làm Kỹ thuật công trình thi công xây lầu trở lên thuộc công trình có giá trị thực 11.110.000.000đồng, (trong tính đến thời điểm đóng quy mô công trình tương |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện (hoặc điện – điện tử. Kèm chứng minh sau:học chuyên ngành trở lên. huấn luyện an toàn, vệ sinh còn hiệu lựcđào tạo nghiệp vụ PCCC còn lực.hoặc căn cước công dân.phụ trách thi công phần điện ≥ xây dựng có quy mô từ 01 trệt trình dân dụng từ cấp III trở hiện mỗi hợp đồng ≥ thời gian 5 năm trở lại đây thầu), kèm tài liệu chứng minh tự và xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Là Kỹ sư chuyên ngành theo các tài liệu - Bằng tốt nghiệp đại - Chứng nhận/ chứng chỉ lao động - Chứng nhận/ chứng chỉ hiệu - Chứng minh nhân dân - Đã từng làm Kỹ thuật 02 công trình thi công 02 lầu trở lên thuộc công lên, có giá trị thực 11.110.000.000đồng, (trong tính đến thời điểm đóng quy mô công trình tương |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Cấp thoát nước. Kèm theo các minh sau:học chuyên ngành trở lên. huấn luyện an toàn, vệ sinh còn hiệu lựcđào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựchoặc căn cước công dân.phụ trách thi công phần cấp thi công xây dựng có quy lên thuộc công trình dân dụng trị thực hiện mỗi hợp đồng ≥ thời gian 5 năm trở lại đây thầu), kèm tài liệu chứng minh tự và xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Là Kỹ sư chuyên ngành tài liệu chứng - Bằng tốt nghiệp đại - Chứng nhận/ chứng chỉ lao động - Chứng nhận/ chứng chỉ - Chứng minh nhân dân - Đã từng làm Kỹ thuật thoát nước ≥ 02 công trình mô từ 01 trệt 02 lầu trở từ cấp III trở lên, có giá 11.110.000.000đồng, (trong tính đến thời điểm đóng quy mô công trình tương |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảo hộ lao động (hoặc các Kèm theo các tài liệu chứng sau:học chuyên ngành trở lên. huấn luyện an toàn, vệ sinh còn hiệu lực.đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựchoặc căn cước công dân.phụ trách an toàn lao động ≥ xây dựng có quy mô từ 01 trệt trình dân dụng từ cấp III trở hiện mỗi hợp đồng ≥ thời gian 5 năm trở lại đây thầu), kèm tài liệu chứng minh tự và xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Là Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật). minh - Bằng tốt nghiệp đại - Chứng nhận/ chứng chỉ lao động - Chứng nhận/ chứng chỉ - Chứng minh nhân dân - Đã từng làm Kỹ thuật 02 công trình thi công 02 lầu trở lên thuộc công lên, có giá trị thực 11.110.000.000đồng, (trong tính đến thời điểm đóng quy mô công trình tương |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Phòng cháy chữa cháy (hoặc Kèm tài liệu chứng minh:học chuyên ngành trở lên.chỉ huy thi công về phòng cháy còn hiệu lực.huấn luyện an toàn, vệ sinh còn hiệu lực.hoặc căn cước công dân.phụ trách thi công phần phòng trình thi công xây dựng có trở lên thuộc công trình dân có giá trị thực hiện mỗi hợp (trong thời gian 5 năm trở đóng thầu), kèm tài liệu trình tương tự và xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Là Kỹ sư chuyên ngành các chuyên ngành kỹ thuật).. - Có bằng tốt nghiệp đại - Có chứng chỉ hành nghề cháy chữa - Chứng nhận/ chứng chỉ lao động - Chứng minh nhân dân - Đã từng làm Kỹ thuật cháy chữa cháy ≥ 02 công quy mô từ 01 trệt 02 lầu dụng từ cấp III trở lên, đồng ≥ 11.110.000.000đồng, lại đây tính đến thời điểm chứng minh quy mô công của |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công 1Tối thiểu 3 năm hợp phần trắc đạc |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trắc đạc (hoặc các chuyên tài liệu chứng minh:học chuyên ngành trở lên.huấn luyện an toàn, vệ sinh còn hiệu lực.đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựchoặc căn cước công dân.phụ trách thi công phần trắc đạc xây dựng có quy mô từ 01 trệt trình dân dụng từ cấp III trở hiện mỗi hợp đồng ≥ thời gian 5 năm trở lại đây thầu), kèm tài liệu chứng minh tự và xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Là Kỹ sư chuyên ngành ngành kỹ thuật) kèm - Có bằng tốt nghiệp đại - Chứng nhận/ chứng chỉ lao động - Chứng nhận/ chứng chỉ - Chứng minh nhân dân - Đã từng làm Kỹ thuật ≥ 02 công trình thi công 02 lầu trở lên thuộc công lên, có giá trị thực 11.110.000.000đồng, (trong tính đến thời điểm đóng quy mô công trình tương |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh tế. Kèm tài liệu chứng minh:học chuyên ngành trở lên.huấn luyện an toàn, vệ sinh còn hiệu lực.đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựchoặc căn cước công dân.phụ trách phần thanh quyết toán xây dựng có quy mô từ 01 trệt trình dân dụng từ cấp III trở hiện mỗi hợp đồng ≥ thời gian 5 năm trở lại đây thầu), kèm tài liệu chứng minh tự và xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Là Kỹ sư chuyên ngành - Có bằng tốt nghiệp đại - Chứng nhận/ chứng chỉ lao động - Chứng nhận/ chứng chỉ - Chứng minh nhân dân - Đã từng làm Kỹ thuật ≥ 02 công trình thi công 02 lầu trở lên thuộc công lên, có giá trị thực 11.110.000.000đồng, (trong tính đến thời điểm đóng quy mô công trình tương |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích, dung tích gàu: ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc - lực ép: ≥ 150 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW (Có tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 Kw (Có tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW (Có tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: ≥ 10 tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông - công suất: ≥ 1 kW (Có tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan - công suất: ≥ 0,62 kW (Có tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông - công suất: ≥ 7,5 kW (tương đương 10CV) (Có tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg (Có tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa: ≥ 3,5 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn (Có tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng - sức nâng: >= 0,8 tấn (Có các tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi