Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400533581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400293341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 1,592,383,536 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.211.643.800 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 477.715.061(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 477.715.061 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật (có qui mô tương tự các hạng mục như gói thầu đang xét), cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 796.191.768 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.592.383.536 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường.1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | quy định về điều kiện hành công trường theo Điều 74 CP như sau: Có chứng chỉ hành dựng Công trình hạ tầng kỹ ngày đóng thầu), kèm tài liệu chuyên môn: + Tốt nghiệp đại Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thiểu ≥ 03 năm làm công việc Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu đang minh. + Kèm theo chứng minh thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Chứng chỉ: Phải đáp ứng nghề đối với chỉ huy trưởng Nghị định 15/2021/NĐ-nghề giám sát thi công xây thuật (còn hiệu lực đến chứng minh. Trình độ học trở lên, chuyên ngành thuật, có kinh nghiệm tối tương tự hoặc từng làm trình xây dựng có qui mô (Trong đó có các hạng mục xét), kèm tài liệu chứng nhân dân hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, hoặc hạ tầng kỹ thuật, xây thiểu ≥ 03 năm làm công việc điểm đóng thầu hoặc từng công trực tiếp ít nhất 01 công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự như gói thầu đang minh. + Kèm theo chứng minh thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ chuyên môn: chuyên ngành: Xây dựng dựng có kinh nghiệm tối tương tự liên tục đến thời làm phụ trách kỹ thuật thi trình xây dựng có qui mô (Trong đó có các hạng mục xét), kèm tài liệu chứng nhân dân hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi 1Tối thiểu 3 năm hợp trường trên công trường. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, lao động hoặc xây dựng và đáp luật về an toàn, vệ sinh lao thiểu ≥ 03 năm làm công việc điểm đóng thầu hoặc từng an toàn lao động, vệ sinh môi trình xây dựng có qui mô công đó có các hạng mục tương kèm tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ chuyên môn: chuyên ngành: Bảo hộ ứng quy định khác của pháp động. Có kinh nghiệm tối tương tự liên tục đến thời làm phụ trách quản lý trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Trong tự như gói thầu đang xét), |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu ≥ 03 năm làm công làm cán bộphụ trách hồ sơ 01 công trình xây dựng có qui thuật (Trong đó có các hạng thầu đang xét), kèm tài liệu chứng minh nhân dân hoặc căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ chuyên môn: chuyên ngành: Kinh tế xây xây dựng có kinh nghiệm việc tương tự hoặc từng thanh quyết toán ít nhất mô công trình hạ tầng kỹ mục tương tự như gói chứng minh. + Kèm theo thẻ |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3.(Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và giấy chứng nhận đăng kýxe/hóa đơn + Chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định xe còn hiệu lực/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc. (Kèm theo hóa đơn và Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Xe tải ≥ 2T(Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê và giấy chứng nhận đăng kýxe/hóa đơn + đăng kiểm xe còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW(Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW (Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW(Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít(Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW (Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW(Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW(Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi