Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400549375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG TMC | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400298628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 3,932,594,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.771.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.200.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 NGÀY kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/07/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (có tính chất thi công tương tự gói thầu đang xét), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.718.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 3.436.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án của nhà thầu; Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: 1.Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm 1Tối thiểu 3 năm hợp trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. 3. Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc bản công chứng (đối với bản công chứng thì thời gian công chứng trong vòng 06 tháng gần đây): +CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu. Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành xây dựng cầu, dựng công trình giao thông. - giám sát thi công xây dựng III trở lên hoặc đã trực tiếp dựng 02 công trình giao thông ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực Ghi chú về Kinh nghiệm trong (Tối thiểu 03 năm hoặc 02 hợp tự được hiểu là: Đã từng phụ đốc dự án (thi công và hoàn công xây dựng công trình giao tương tự gói thầu đang xét và tối thiểu là 1.718.000.000 nghiệm của nhân sự chủ chốt nhân sự bắt đầu thực hiện công điểm đóng thầu. Nhà Thầu kê (Webform hệ thống) – Bảng và cung cấp các tài liệu như phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ Đại học trở đường hoặc kỹ thuật xây Có chứng chỉ hành nghề công trình giao thông hạng tham gia thi công xây cấp IV. - Giấy chứng nhận (Đối tượng: Nhóm 1). các công việc tương tự đồng): + Công việc tương trách CHT hoặc giám thành) 02 hợp đồng thi thông cấp IV, có tính chất có giá trị mỗi hợp đồng VND. + Số năm kinh được tính từ thời điểm việc tương tự đó đến thời khai cụ thể tại mẫu 06C kinh nghiệm chuyên môn) yêu cầu để |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần kết cấu nền đường và mặt đường. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: 1.Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói 1Tối thiểu 2 năm hợp thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. 3. Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc bản công chứng (đối với bản công chứng thì thời gian công chứng trong vòng 06 tháng gần đây): +CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu. Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành xây dựng cầu, dựng công trình giao thông. - VSLĐ còn hiệu lực (Đối về Kinh nghiệm trong các thiểu 02 năm hoặc 02 hợp tự được hiểu là: Đã từng phụ công và hoàn thành) 02 hợp công trình giao thông cấp IV, thầu đang xét và có giá trị mỗi VND. + Số năm sự chủ chốt được tính từ thời hiện công việc tương tự đó Nhà Thầu kê khai cụ thể tại thống) – Bảng kinh nghiệm các tài liệu như yêu cầu để vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ trung cấp trở đường hoặc kỹ thuật xây Giấy chứng nhận ATLĐ, tượng: Nhóm 2). Ghi chú công việc tương tự (Tối đồng): + Công việc tương trách ở vị trí tương tự (thi đồng thi công xây dựng có tính chất tương tự gói hợp đồng tối thiểu là 1.718.000.000 kinh nghiệm của nhân điểm nhân sự bắt đầu thực đến thời điểm đóng thầu. mẫu 06C (Webform hệ chuyên môn) và cung cấp phục |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công xây dựng. Phải có mặt tại công trình. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: 1.Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của 1Tối thiểu 2 năm hợp nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. 3. Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc bản công chứng (đối với bản công chứng thì thời gian công chứng trong vòng 06 tháng gần đây): +CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu.Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành An toàn lao Ghi chú về Kinh nghiệm tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 02 tương tự được hiểu là: Đã tương tự (thi công và hoàn công xây dựng công trình Giao tương tự gói thầu đang xét và tối thiểu là 1.718.000.000 nghiệm của nhân sự chủ chốt nhân sự bắt đầu thực hiện công điểm đóng thầu. Nhà Thầu kê (Webform hệ thống) – Bảng và cung cấp các tài liệu như phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ Trung cấp trở động hoặc bảo hộ lao động. trong các công việc tương hợp đồng): + Công việc từng phụ trách ở vị trí thành) 02 hợp đồng thi thông cấp IV, có tính chất có giá trị mỗi hợp đồng VND. + Số năm kinh được tính từ thời điểm việc tương tự đó đến thời khai cụ thể tại mẫu 06C kinh nghiệm chuyên môn) yêu cầu để |
| Vị trí công việc | Quản lý cao độ, phóng cao độ tuyến công trình. Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: 1.Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà 1Tối thiểu 2 năm hợp thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình. 3. Nhà thầu nộp file scan bản gốc hoặc bản công chứng (đối với bản công chứng thì thời gian công chứng trong vòng 06 tháng gần đây): +CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu. Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành trắc đạc hoặc chứng nhận ATLĐ, VSLĐ Nhóm 2). Ghi chú về Kinh tương tự (Tối thiểu 02 năm việc tương tự được hiểu là: trí tương tự (thi công và hoàn công xây dựng công trình giao tương tự gói thầu đang xét và tối thiểu là 1.718.000.000 nghiệm của nhân sự chủ chốt nhân sự bắt đầu thực hiện công điểm đóng thầu. Nhà Thầu kê (Webform hệ thống) – Bảng và cung cấp các tài liệu như phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ trung cấp trở trắc địa hoặc bản đồ. - Giấy còn hiệu lực (Đối tượng: nghiệm trong các công việc hoặc 02 hợp đồng): + Công Đã từng phụ trách ở vị thành) 02 hợp đồng thi thông cấp IV, có tính chất có giá trị mỗi hợp đồng VND. + Số năm kinh được tính từ thời điểm việc tương tự đó đến thời khai cụ thể tại mẫu 06C kinh nghiệm chuyên môn) yêu cầu để |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi - trọng lượng tĩnh ≥ 16 t. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 t. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50- 60 m3/h. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi - công suất ≥ 110 cv. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW. Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi