Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400557124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HIT | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400273627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 16,446,432,450 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.250.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.250.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/01/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu - 02 công trình/hạng mục công trình có: loại kết cấu là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, móng cọc (12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là V1=7.250.000.000 VND (13) và tổng giá trị tất cả các công trình/hạng mục công trình ≥ X1=14.500.000.000 VND, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình/hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Hợp đồng thi công, tất cảcác phụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT đầy đủkèm theo; Biên bản thanh lýhợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp công trình đang quyết toán thì xin xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với Chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính. + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và tất cảphụ lục hợp đồng kèm theo nếu có; Biên bản nghiệm thu hoàn thành các hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành với chủ đầu tư, Hóa đơn VAT tương ứng giátrịkhối lượng thực hiện hoàn thành, Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình. + Trường hợp nhà thầu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tựtừnguồn vốn không phải vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp Giấy phép xây dựng, Văn bản thẩm duyệt thiết kế của cơ quan có thẩm quyền hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đểchứng minh quy mô công trình, Hợp đồng thi công, tất cảphụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT đầy đủ; Biên bản thanh lýhợp đồng. Trong quá trình xét thầu, nếu BMT phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý, thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, cung cấp thêm tài liệu chứng minh vàhình ảnh thi công thực tếtheo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. Xem file E-HSMT đính kèm., cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 7.250.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 14.500.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu - 02 công trình/hạng mục công trình có: loại kết cấu là hạtầng kỹthuật (sân đường, điện ngoài nhà, cấp thoát nước ngoài nhà), cấp công trình: không yêu cầu (12), trong đó ít nhất một công trình/hạng mục công trình có giá trị là V2=580.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình/hạng mục công trình ≥ X2=1.160.000.000 VND, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình/hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Hợp đồng thi công, tất cảcác phụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT đầy đủkèm theo; Biên bản thanh lýhợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp công trình đang quyết toán thì xin xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với Chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính. + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và tất cảphụ lục hợp đồng kèm theo nếu có; Biên bản nghiệm thu hoàn thành các hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành với chủ đầu tư, Hóa đơn VAT tương ứng giátrịkhối lượng thực hiện hoàn thành, Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình. + Trường hợp nhà thầu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tựtừnguồn vốn không phải vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp Giấy phép xây dựng, Văn bản thẩm duyệt thiết kế của cơ quan có thẩm quyền hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đểchứng minh quy mô công trình, Hợp đồng thi công, tất cảphụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT đầy đủ; Biên bản thanh lýhợp đồng. Trong quá trình xét thầu, nếu BMT phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý, thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, cung cấp thêm tài liệu chứng minh vàhình ảnh thi công thực tếtheo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. Xem File E-HSMT đính kèm., cấp: Không yêu cầu(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 580.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.160.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu - 02 công trình/hạng mục công trình có: loại kết cấu là hệthống phòng cháy chữa cháy, cấp công trình: không yêu cầu (12), trong đó ít nhất một công trình/hạng mục công trình có giá trị là V3=750.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình/hạng mục công trình ≥ X3=1.500.000.000 VND, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình/hạng mục công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Hợp đồng thi công, tất cảcác phụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT đầy đủkèm theo; Biên bản thanh lýhợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp công trình đang quyết toán thì xin xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với Chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính. + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và tất cảphụ lục hợp đồng kèm theo nếu có; Biên bản nghiệm thu hoàn thành các hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành với chủ đầu tư, Hóa đơn VAT tương ứng giátrịkhối lượng thực hiện hoàn thành, Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình. + Trường hợp nhà thầu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tựtừnguồn vốn không phải vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp Giấy phép xây dựng, Văn bản thẩm duyệt thiết kế của cơ quan có thẩm quyền hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đểchứng minh quy mô công trình, Hợp đồng thi công, tất cảphụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn VAT đầy đủ; Biên bản thanh lýhợp đồng. Trong quá trình xét thầu, nếu BMT phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý, thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, cung cấp thêm tài liệu chứng minh vàhình ảnh thi công thực tếtheo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. Xem File E-HSMT đính kèm., cấp: Không yêu cầu(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 750.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.500.000.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 chỉ huy trưởng;- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên đề xuất 01 chỉ huy trưởng. Năng lực của chỉ huy trưởng từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận)1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành xây dựng dân dụng. an toàn lao động và vệ sinh động.vàhoàn thành trọn vẹn tối thiểu công trình dân dụng cấp III 4 bảng tiêu chuẩn đánh giá chương III) trởlên với vai ̉huy trưởng. ́nh kèm: bằng cấp, chứng chỉ, dân/chứng minh nhân dân, nghiệm trong công trình tương gia thực hiện (hợp đồng, biên đưa vào sử dụng có tên của có xác nhận từ chủ đầu tư để lực kinh nghiệm).minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 + Tốt nghiệp đại học trở + Có chứng chỉ huấn luyện lao + Yêu cầu đã thực hiện 02 công trình/hạng mục (đáp ứng quy định tại mục về năng lực và kinh nghiệm, tròchi+ Tài liệu chứng minh đichứng nhận, căn cước công tài liệu chứng minh kinh tự mà nhân sự đã tham bản nghiệm thu hoàn thành chỉ huy trưởng, hoặc chứng minh năng - Scan các tài liệu chứng - Xem file E- |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtrách kỹthuật thi công trực tiếp phần xây dựng dân dụng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.vàhoàn thành trọn vẹn tối thiểu công trình dân dụng cấp III 4 bảng tiêu chuẩn đánh giá chương III) trởlên với vai thi công trực tiếp.HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 + Tốt nghiệp đại học trở + Yêu cầu đã thực hiện 02 công trình/hạng mục (đáp ứng quy định tại mục về năng lực và kinh nghiệm, tròkỹ thuật - Xem file E- |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtrách kỹthuật thi công trực tiếp phần hạtầng kỹthuật1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành hạtầng kỵ̃c giao thông. vàhoàn thành trọn vẹn tối thiểu ̣c công trình hạtầng kỹthuật 4 bảng tiêu chuẩn đánh giá chương III) trởlên với vai tiếp phần hạtầng kỹthuật.HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 + Tốt nghiệp đại học trở thuật hoă+ Yêu cầu đã thực hiện 02 công trình/hạng mu(đáp ứng quy định tại mục về năng lực và kinh nghiệm, tròkỹ thuật thi công trực + Xem file E- |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtrách kỹthuật phần phòng cháy vàchữa cháy1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc các chuyên ngành kỹthuật, thi công về phòng cháy và cháy.vàhoàn thành trọn vẹn tối thiểu ̣c công trình phòng cháy chữa tại mục 4 bảng tiêu chuẩn đánh nghiệm, chương III) trởlên với trực tiếp phần phòng cháy ̃a cháy.E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 + Tốt nghiệp đại học trở + Có chứng chỉ hành nghề chữa + Yêu cầu đã thực hiện 02 công trình/hạng mucháy (đáp ứng quy định giá về năng lực và kinh vai tròkỹ thuật thi công chư+ Xem File |
| Vị trí công việc | Chuyên viên trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành trắc địa.vàhoàn thành trọn vẹn tối thiểu công trình dân dụng cấp III 4 bảng tiêu chuẩn đánh giá chương III) trởlên với vai trực tiếp phần trắc đạc.HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 + Tốt nghiệp đại học + Yêu cầu đã thực hiện 02 công trình/hạng mục (đáp ứng quy định tại mục về năng lực và kinh nghiệm, tròkỹ thuật thi công + Xem file E- |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lĩnh vực bảo hộlao động chỉ huấn luyện an toàn lao sinh lao động.vàhoàn thành trọn vẹn tối thiểu công trình dân dụng cấp III 4 bảng tiêu chuẩn đánh giá chương III) trởlên với vai lao động và vệ sinh lao động.E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 + Tốt nghiệp đại học thuộc hoặc xây dựng có chứng động và vệ + Yêu cầu đã thực hiện 02 công trình/hạng mục (đáp ứng quy định tại mục về năng lực và kinh nghiệm, tròchuyên viên an toàn + Xem File |
| Vị trí công việc | Chuyên viên thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lĩnh vực kinh tế xây dựng xây dựng.vàhoàn thành trọn vẹn tối thiểu công trình dân dụng cấp III 4 bảng tiêu chuẩn đánh giá chương III) trởlên với vai thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 + Tốt nghiệp đại học thuộc hoặc ngành + Yêu cầu đã thực hiện 02 công trình/hạng mục (đáp ứng quy định tại mục về năng lực và kinh nghiệm, tròchuyên viên |
| Vị trí công việc | Quy định chung1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chụp bằng cấp, chứng chỉ, dân/chứng minh nhân dân, động không xác định thời hạn kết của nhân sự với nhà thầu công trình (trường hợp nhà thuộc quyền quản lý của sơ năng lực kinh nghiệm của có thể hiện các công trình đã định bổ nhiệm nhân sự đối gia thực hiện (tất cả đều có thực). các công việc tương tự của tính từ thời điểm nhân sự bắt tương tự đó đến thời điểm gian tích lũy cộng dồn dự án/hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Nhà thầu cung cấp Bản chứng nhận, căn cước công bản chụp hợp đồng lao (có chứng thực); bản cam về việc tham gia thực hiện thầu sử dụng nhân sự không mình); Bản kê khai hồ nhân sự được đề xuất tham gia thực hiện; Quyết với các công trình đã tham chứng * Số năm kinh nghiệm trong nhân sự chủ chốt được đầu thực hiện công việc đóng thầu (xét theo thời công trình thực hiện |
| Vị trí công việc | Quy định chung1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thông tin chi tiết về các nhân sự các Mẫu số 06A, 06B và 06C tài liệu chứng minh).số 07 ở trên, trường hợp biên đưa vào sử dụng không có nhà thầu có thể chứng minh giai đoạn, công việc.., có tên có xác nhận từ Chủ đầu tư phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Nhà thầu phải cung cấp chủ chốt được đề xuất tại Chương IV, kèm *Với vị trí từ số 02 đến bản nghiệm thu hoàn thành tên của nhân sự đề xuất, bằng biên bản nghiệm thu của nhân sự đề xuất hoặc (các tài liệu này |
| Vị trí công việc | Quy định chung1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | sẵn các tài liệu liên quan đến minh năng lực kinh nghiệm thoại, email,...của Chủ đầu tư tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ hoàn kiểm tra trên giấy tờ và trên khi cần thiết. không được đảm nhận quá 1 cùng 01 gói thầu.năm kinh nghiệm của nhân sự chính xác theo ngày.̀thầu liên danh thì Nhân sự liên danh được tính bằng tổng viên trong liên danh.thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ đánh giá về năng lực kỹ chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 *Nhà thầu cần chuẩn bị quy mô công trình chứng (bao gồm địa chỉ, điện của công trình tương công....) để bên mời thầu thực tế - Các nhân sự chủ chốt nhiệm vụ trong - Thời gian để tính số chủ chốt: tính * Đối với trường hợp nhachủ chốt của nhà thầu nhân sự của các thành + Chi tiết yêu cầu xem chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn thuật, Chương III. Tiêu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,8 m3 (chiếc)- Có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gàu >= 0,4 m3 (chiếc)- Có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu, sức nâng >=10 tấn (chiếc)- Có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, dung tích thùng trộn ≥250 lít (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa, dung tích thùng trộn ≥ 150 lít (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi, công suất >=1,5KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn công suất >=23KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch hoặc đá, công suất >=1,7KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép, công suất >=5 KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng, sức nâng >=0,8T (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan công suất >=4,5KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan công suất >=0,62KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Lu tĩnh bánh thép, trọng lượng ≥ 8T (chiếc)- Có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi, công suất ≥ 110cv (chiếc) - Có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10 tấn (chiếc)- Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới theo quy định, còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ôtô tải thùng, trọng tải ≥ 5 tấn (chiếc)- Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới theo quy định, còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái)- Có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình (cái)- Có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Dàn giáo các loại, bộ 42 khung + 42 chéo (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 24-Ván khuôn các loại (m2) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 25-Xà gồ, sườn sàn đỡ ván khuôn dầm sàn cột (sắt hộp, C, hình các loại hoặc đà gỗ) (md) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 26-Máy mài, công suất >=2,7 KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy xoa nền | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Đầm bàn, công suất >=1,0 KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Dàn ép cọc, lực ép ≥ 150 tấn, kèm cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn và đồng hồ áp suất (bộ).- Tất cảthiết bị đều có giấy kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy bơm vữa bê tông, năng suất 40-60m3/h (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Quy định: - Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây để chứng minh khả năng huy động các thiết bị đề xuất:+ Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu cần cung cấp: Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị, hoặc giấy chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-- Để đảm bảo tính xác thực của thiết bị huy động, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hình ảnh thiết bị (chụp ảnh thấy rõ mã hiệu, thông số thiết bị khớp với kê khai), hình ảnh địa điểm thực tế của thiết bị huy động cho gói thầu khi BMT có yêu cầu. - Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi côn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi