Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400601690-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400321528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng |
| Giá gói thầu | 14,943,033,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.202.079.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.202.079.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 14 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/05/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu San nền (bao gồm các công tác đào xúc đất, san đầm đất và các công tác vận chuyển liên quan), cấp: Không yêu cầu(12), có giá trị là: V1 1.993.913.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Đường ống/cống (Mục 2.10 Phụ lục II TT06/2021/TT-BXD), cấp: IV(12) có giá trị là: V2 2.018.900.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Đường dây trạm biến áp, cấp: IV(12) có giá trị là: V3 1.503.949.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình đường bộ, cấp: IV(12) có giá trị là: V4 944.400.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Tường chắn, Kè (Mục 2.7 Phụ lục II TT06/2021/TT-BXD), cấp: IV(12) có giá trị là: V5 587.413.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành liên quan (ii) Đáp ứng điều kiện hành công trường hạng 3 theo như sau: Có chứng chỉ hành xây dựng công trình hạ tầng kỹ trực tiếp tham gia thi công xây dung hành nghề của ít nhất hoặc 02 công trình từ cấp IV Kinh nghiệm trong các công huy trưởng của ít nhất 02 công lên (Yêu cầu có xác nhận của chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 (i) Có trình độ đại học trở đến xây dựng công trình nghề đối với chỉ huy trưởng NĐ số 15/2021/NĐ-CP nghề giám sát thi công thuật hạng III hoặc đã dựng phần việc thuộc nội 01 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên. (iii) việc tương tự: Đã là chỉ trình HTKT từ cấp IV trở Chủ đầu tư hoặc tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần san nền, giao thông1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp, cao đẳng trở lên, chuyên Đã trực tiếp tham gia thi công ít giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ từ trung ngành về giao thông. + nhất 01 công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp nước, thoát nước1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp, cao đẳng trở lên, chuyên thủy lợi. + Đã trực tiếp tham trình cấp nước/ thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ từ trung ngành cấp thoát nước hoặc gia thi công ít nhất 01 công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp điện, chiếu sáng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp, cao đẳng trở lên, chuyên tham gia thi công ít nhất 01 mục công trình đường dây và biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ từ trung ngành điện + Đã trực tiếp công trình hoặc hạng trạm |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý 1Tối thiểu 2 năm an toàn lao độnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành an toàn lao kỹ thuật xây dựng . - Có nhận huấn luyện an toàn lao còn hiệu lực. - Đã làm cán bộ ít nhất 01 công trình xây liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ trung cấp trở động hoặc chuyên ngành chứng chỉ hoặc chứng động, vệ sinh môi trường phụ trách an toàn lao động dựng (Có văn bằng, tài |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Xe ô tô tự đổ- Tải trọng hàng hóa tối thiểu 7 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-- Máy đào- Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đào- Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy lu (16T)- Khối lượng khi gia tải tối thiểu 16 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy ủi- Công suất tối thiểu 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử- Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy thủy bình- Sử dụng tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Cần trục ô tô- Sức nâng tối thiểu 06 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Ô tô vận tải thùng- Trọng tải tối thiểu 20 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi