Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500016953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2025 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP XÂY DỰNG VÀ ĐÀO TẠO VIỆT | Chủ đầu tư | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đức Hoà |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500007510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 2,365,674,642 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 710.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 710.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 16/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Loại công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (12) trong đó ít nhất một công trình có giá trị là V= 1.190.000.000 VNĐ (13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ X=2.380.000.000 VNĐ, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Hợp đồng thi công, tất cảcác phụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lýhợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (trường hợp công trình đang quyết toán thì xin xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với Chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư. + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công và tất cảcác phụ lục hợp đồng kèm theo nếu có; Biên bản nghiệm thu hoàn thành các hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành với chủ đầu tư; Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô kết cấu công trình. +Trường hợp nhà thầu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tựtừnguồn vốn không phải vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp: Giấy phép xây dựng, Văn bản thẩm duyệt thiết kế của cơ quan có thẩm quyền hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác đểchứng minh quy mô công trình, Hợp đồng thi công, tất cảphụ lục hợp đồng kèm theo; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lýhợp đồng. Trong quá trình xét thầu, nếu BMT phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý, thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, cung cấp thêm tài liệu chứng minh vàhình ảnh thi công thực tếtheo yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu cung cấp đầy đủcác tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. Xem File E-HSMT đính kèm., cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.190.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 2.380.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành giao thông. + Số năm kinh nghiệm ≥ 04 năm (trong lĩnh vực chuyên môn tính theo bằng cấp).+ Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trởlên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng trọn vẹn ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thực hiện và hoàn thành trọn vẹn với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình/hạng mục công trình tương tự. + Tài liệu chứng minh công trình/hạng mục công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tất cả hồ sơ đều có chứng thực.+ Xem File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành giao thông hoặc xây dựng.+ Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (trong lĩnh vực chuyên môn tính theo bằng cấp).+ Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. + Đã thực hiện và hoàn thành trọn vẹn với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự.+ Xem File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực bảo hộlao động hoặc ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động. + Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (trong lĩnh vực chuyên môn tính theo bằng cấp).+ Đính kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Đã thực hiện và hoàn thành trọn vẹn với vai trò chuyên viên an toàn lao động và vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự.+ Xem File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quy định chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, căn cước công dân/chứng minh nhân dân, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực); bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực). * Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình thực hiện hoàn thành công trình). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất tại các Mẫu số 06A, 06B và 06C Chương IV, kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quy định chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Với vị trí từ số 02 đến số 03 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ Chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của Chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ hoàn công....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết. - Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong cùng 01 gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quy định chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Đối với trường hợp nhàthầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.+ Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,8 m3 (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung, trọng lượng ≥ 25T (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành, công suất 110 cv (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi, công suất: 110 cv (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Quy định: - Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây để chứng minh khả năng huy động các thiết bị đề xuất:+ Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu cần cung cấp: Hóa đơn giá trị gia tăng thiết bị hoặc giấy chứng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Để đảm bảo tính xác thực của thiết bị huy động, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hình ảnh thiết bị (chụp ảnh thấy rõ mã hiệu, thông số thiết bị khớp với kê khai), hình ảnh địa điểm thực tế của thiết bị huy động cho gói thầu khi BMT có yêu cầu. - Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi côn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi