Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500056570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2025 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Khu nông nghiệp công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500026326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 4,883,140,271 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.783.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.465.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 1.465.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp IV, có giá trị là: V1(13)1.039.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV, có giá trị là: V2 1.401.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự gồm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy trong đó thể hiện vai trò là Chỉ huy trưởng); - Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do nhà thầu huy động); - Có CCCD còn hiệu lực hoặc giấy tờ tương đương; - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do nhà thầu huy động); - Có CCCD còn hiệu lực hoặc giấy tờ tương đương; - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự gồm: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh cán bộ kỹ thuật trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy trong đó thể hiện vai trò là cán bộ kỹ thuật); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc ngành Bảo hộ lao động/An toàn lao động hoặc xây dựng - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do nhà thầu huy động); - Có CCCD còn hiệu lực hoặc giấy tờ tương đương; - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự gồm: Đã làm Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV (Chứng thực bản sao xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, hạng mục công trình hoặc có tên và chức danh Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy trong đó thể hiện vai trò là Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 kW (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,80 m3 (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê + giấy đăng ký máy + giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng 2,5 kW (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10T (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê + giấy đăng ký máy + giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh lốp ≥ 30T (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê + giấy đăng ký máy + giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê + giấy đăng ký máy + giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê + giấy đăng ký máy + giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê + giấy đăng ký máy + giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7 kw (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110 CV (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê + giấy đăng ký máy + giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 7T (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + quyền sở hữu của bên cho thuê + giấy đăng ký xe + giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi