Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500174540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500081597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre |
| Giá gói thầu | 3,618,074,663 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.067.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.115.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 1.115.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 210 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Là công trình giao thông, phải thi công đầy đủ các thành phần chính theo thiết kế cấu thành công trình tương tự gói thầu đang xét gồm: Cầu BTCT (có mố cầu trên nền hệ cọc BTCT); Nền đường và áo đường (Kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa), cấp: IV(12) cógiá trị là (V): 1.857.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Thực hiện vai trò chỉ huy trưởng công trường kiêm chỉ huy trưởng công tác thi công xây dựng công trình) - Tài liệu về chuyên môn: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu về công trình/hợpđồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hóa đơn VAT; tài liệu chứng minh loại công trình. - Tài liệu khác: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốtnghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyênngành:Xây dựng (X.d)cầu đường hoặc Kỹ thuật X.d công trình (C.t) giao thông (G.t) -Có Giấy C/nhận huấn luyện AT,VSLĐ còn hiệu lực.Ghi chú về Kinh nghiệm (K.n) trong cáccôngviệc tương tự (T.t)(Tối thiểu 05năm hoặc01 hợp đồng (H.đ) được hiểunhưsau: - Tốithiểu 05 năm:Tính từ thời điểm nhân sự(N.s) bắt đầu thực hiện công việc (C.v) T.t đó đến thời điểm đóng thầu (Cộng dồn thời gianthực tế N.s đảm nhận dựa trên các H.đ chứng minh) -Tốithiểu01 H.đ:Mỗi H.đ tương ứng 01C.t trong T/hợp 01 C.t nhưng ký thành nhiều H.đ khác nhau thì đượcxemxét cộng các H.đ này thành 01H.đ tương tự -C.v T.t:là C.v N.s đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởngcôngtrường (phảiđảmbảotừkhi thi công (T.c)đến khihoànthành,các C.t N.s ko đảmnhậnđầyđủkhôngđảmbảo K.n hoàn tất trọnvẹnsẽ ko được xem xét)và đáp ứng tính chất T.tnhư sau:Thicông X.d C.t giao thông,có T.c hạng mục:Cầu BTCT (có mố cầu trên nền hệ cọc BTCT);Nền đường và áo đườngKết cấu mặt đườngláng nhựahoặc bê tôngnhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công tác xây dựng phần cầu - Tài liệu về chuyên môn: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu về công trình/hợpđồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hóa đơn VAT; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu khác: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng (X.d) cầu đường hoặc Kỹ thuật X.d công trình (C.T) giao thông (G.t) -Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (T.t) (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng (H.đ)) được hiểu như sau: -Tối thiểu 02 năm: Tính từ thời điểm nhân sự (N.s) bắt đầu thực hiện công việc T.t đó đến thời điểm đóng thầu (Cộng dồn thời gian thực tế N.s đảm nhận dựa trên các H.đ chứng minh) -Tối thiểu 01 H.đ: Mỗi H.đ tương ứng 01 C.t trong trường hợp 01 C.t nhưng ký thành nhiều H.đ khác nhau thì được xemxét cộng các H.đ này thành 01 H.đ tương tự -Công việc T.t:Là công việc N.s đảm nhận vị trí T.t(phải đảm bảo từ khi khởi công đến khi hoàn thành, các C.t nhân sự không đảm nhận đầy đủ không đảm bảo kinh nghiệm hoàn tất trọn vẹn sẽ không được xem xét)và đáp ứng tính chất T.t như sau:Thi công X.d công trình G.t, C.t có thi công hạng mục:Cầu BTCT (có mố cầu trên nền hệ cọc BTCT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công tác xây dựng phần đường giao thông - Tài liệu về chuyên môn: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu về công trình/hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hóa đơn VAT; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu khác: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng (X.d) cầu đường hoặc Kỹ thuật X.d công trình (C.T) giao thông (G.t) -Có Giấy chứng nhận huấn luyện AT,VSLĐ còn hiệu lực Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (T.t)(Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng (H.đ)) được hiểu như sau: -Tối thiểu 02 năm:Tính từ thời điểm nhân sự (N.s) bắt đầu thực hiện công việc T.t đó đến thời điểm đóng thầu (Cộng dồn thời gian thực tế N.s đảm nhận dựa trên các H.đ chứng minh) -Tối thiểu 01 H.đ:Mỗi H.đ tương ứng 01 C.t trong trườnghợp 01 C.t nhưng ký thành nhiều H.đ khác nhau thì được xemxét cộng các H.đ này thành 01 H.đ tương tự -Công việc T.t:Làcông việc N.s đảm nhận vị trí T.t(phải đảm bảo từ khi khởi công đến khi hoàn thành, các C.t nhân sự không đảm nhận đầy đủ không đảm bảo kinh nghiệm hoàn tất trọn vẹn sẽ không được xem xét)và đáp ứng tính chất T.t như sau:Thi công X.d công trình G.t, C.t có thi công hạng mục:Nền đường và áo đườngKết cấu mặt đườngláng nhựahoặc bê tôngnhựa) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn trong thi công xây dựng - Tài liệu về chuyên môn: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu về công trình/hợpđồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hóa đơn VAT; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu khác: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệpcaođẳngtrở lên thuộcmộttrongcác ngành:An toàn lao động (L.đ)hoặc bảo hộ L.đhoặc Xây dựng(X.d) cầu đường hoặc Kỹ thuật X.d công trình (C.t)giao thông(G.t) -Có giấy C/nhận huấn luyện AT,VSLĐ còn hiệu lực theo quy định(Đối với nhân sự (N.s)ko thuộcngành An toàn L.đ/Bảo hộ L.đ) Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (T.t) (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng (H.đ)) được hiểu như sau: - Tối thiểu 02 năm:Tính từ thời điểm N.s bắt đầu thực hiện công việc T.t đó đến thời điểm đóng thầu (Cộng dồn thời gian thực tế N.s đảm nhận dựa trên các H.đchứng minh). - Tối thiểu 01 H.đ: Mỗi H.đ tương ứng 01 C.t trong trường hợp 01 C.t nhưng ký thành nhiều H.đ khác nhau thì được xem xét cộng các H.đ này thành 01 H.đ T.t. -Công việc T.t: Là công việc N.s đảm nhận vị trí T.t(phải đảm bảo từ khi khởi công đến khi hoàn thành, các C.t N.s không đảm nhận đầy đủ không đảm bảo kinh nghiệm hoàn tất trọn vẹn sẽ không được xem xét) và đáp ứng tính chất tương tự như sau: Thi công X.d công trình G.t |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc Cần trục.- Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 16 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết b | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc Cần trục.- Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 50 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết b | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Loại thiết bị: Máy đào- Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,5m3Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết b | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Loại thiết bị: Kích nâng- Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 250 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Loại thiết bị: Ô tô tải- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 07 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 05 tấn hoặc Dung tích bình chứa ≥ 05 m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuậ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Loại thiết bị: Ô tô tưới nhựa đường hoặc Máy phun nhựa đường- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với Ô tô tưới nhựa) hoặc công suất ≥ 190CV đối với Máy phun nhựa đườngTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Loại thiết bị: Máy hànTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Loại thiết bị: Máy đầm bê tôngTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Loại thiết bị: Máy ép cọc- Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 150 tấnTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi