Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500240838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VIỆT TRẺ | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500132320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bắc Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 10,001,656,423 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.228.238.086 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.857.299.427(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 2.857.299.427 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Đường giao thông (BTNN, có hệ thống thoát nước bằng mương hộp BTCT và tường chắn BTCT), cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 4.762.165.711 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 9.524.331.422 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.- Trường hợp liên danh thì hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải có đầy đủ tính chất tương tự của một công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công xây dựng của công trình/hạng mục tương tự, phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm hóa đơn thanh toán hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm hợp đồng giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ hoặc tài liệu chứng minh đã được thầu chính lựa chọn kê khai trong HSDT khi tham gia đấu thầu và trúng thầu kèm tài liệu chứng minh không vi phạm khoản 8 Điều 16 Luật Đấu thầu.+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký. Tài liệu chứng minh giá trị xây lắp của công trình / hạng mục công trình tương tự.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành của công trình/hạng mục công trình (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (CHT):- Nhà thầu kê khai thông tin nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu kèm CCCD.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên và chức danh nhân sự, QĐ bổ nhiệm, hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh bản chất độ phức tạp, loại cấp công trình tham gia.- Có cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh nhân sự khi đối chiếu tài liệu.- Các yêu cầu cơ bản nêu trên phải đáp ứng mới được tiếp tục đánh giá về kinh nghiệm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ nhóm 2 và phải đáp ứng yêu cầu tại Điều 86 NĐ 175/2024/NĐ-CP.+ KN trong công việc tương tự theo năm, tính từ khi nhân sự bắt đầu công việc tương tự (làm CHT công trình đường giao thông BTNN) đến ngày đóng thầu tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động XD, không tính thời gian gián đoạn. Trường hợp tốt nghiệp cao đẳng thì thời gian kinh nghiệm này phải ít nhất là 03 năm.+ KN trong công việc tương tự theo hợp đồng: đã làm CHT thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (công trình đường giao thông, có mặt đường BTNN, có hệ thống thoát nước có mương hộp BTCT và tường chắn BTCT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông- Nhà thầu kê khai chi tiết thông tin nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu kèm CCCD.+ Biên bản nghiệm thu có tên và chức danh nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có thể chứng minh và QĐ bổ nhiệm, hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh bản chất độ phức tạp, loại cấp công trình tham gia.- Có cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh nhân sự khi đối chiếu tài liệu.- Các yêu cầu cơ bản nêu trên phải đáp ứng mới được tiếp tục đánh giá về kinh nghiệm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ nhóm 2 hoặc thẻ ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo năm dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (thi công đường giao thông BTNN) đến ngày có thời điểm đóng thầu tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động XD, không tính thời gian gián đoạn. Trường hợp tốt nghiệp cao đẳng thì thời gian kinh nghiệm này phải ít nhất là 03 năm.+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo hợp đồng: đã phụ trách thi công (phần đường) hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng công trình đường giao thông BTNN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước- Nhà thầu kê khai chi tiết thông tin nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu kèm CCCD.+ Biên bản nghiệm thu có tên và chức danh nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có thể chứng minh và QĐ bổ nhiệm, hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh bản chất độ phức tạp, loại cấp công trình tham gia.- Có cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh nhân sự khi đối chiếu tài liệu.- Các yêu cầu cơ bản nêu trên phải đáp ứng mới được tiếp tục đánh giá về kinh nghiệm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc HTKT đô thị, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ nhóm 2 hoặc thẻ ATLĐ.+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo năm dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (thi công hệ thống thoát nước BTCT của công trình đường giao thông) đến ngày có thời điểm đóng thầu tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động XD, không tính thời gian gián đoạn. Trường hợp tốt nghiệp cao đẳng thì thời gian kinh nghiệm này phải ít nhất là 03 năm.+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo hợp đồng: đã đảm nhận thi công hệ thống thoát nước thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng công trình đường giao thông có hệ thống thoát nước bằng mương hộp BTCT và tường chắn BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc- Nhà thầu kê khai chi tiết thông tin nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu kèm CCCD.+ Biên bản nghiệm thu có tên và chức danh nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có thể chứng minh và QĐ bổ nhiệm, hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh bản chất độ phức tạp, loại cấp công trình tham gia.- Có cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh nhân sự khi đối chiếu tài liệu.- Các yêu cầu cơ bản nêu trên phải đáp ứng mới được tiếp tục đánh giá về kinh nghiệm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc bản đồ (hoặc chuyên ngành XD có môn học trắc đạc công trình), có chứng nhận huấn luyện ATLĐ nhóm 2 hoặc thẻ ATLĐ+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo năm dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (đảm nhận công tác trắc đạc thi công công trình đường giao thông BTNN) đến ngày có thời điểm đóng thầu tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động XD, không tính thời gian gián đoạn. Trường hợp tốt nghiệp cao đẳng thì thời gian kinh nghiệm này phải ít nhất là 03 năm.+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo hợp đồng: đã phụ trách công tác trắc đạc thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng công trình đường giao thông BTNN, có hệ thống thoát nước có mương hộp BTCT và tường chắn BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng thi công- Nhà thầu kê khai chi tiết thông tin nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu kèm CCCD.+ Biên bản nghiệm thu có tên và chức danh nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có thể chứng minh và QĐ bổ nhiệm, hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh bản chất độ phức tạp, loại cấp công trình tham gia- Có cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh nhân sự khi đối chiếu tài liệu.- Các yêu cầu cơ bản nêu trên phải đáp ứng mới được tiếp tục đánh giá về kinh nghiệm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành vật liệu xây dựng (hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ có chứng nhận đã qua lớp đào tạo thí nghiệm viên về vật liệu xây dựng hoặc quản lý phòng thí nghiệm), có chứng nhận huấn luyện ATLĐ nhóm 2 hoặc thẻ ATLĐ+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo năm dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (quản lý chất lượng thi công công trình đường giao thông BTNN (hoặc công trình HTKT) có hệ thống thoát nước BTCT) đến ngày có thời điểm đóng thầu tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động XD, không tính thời gian gián đoạn. Trường hợp tốt nghiệp cao đẳng thì thời gian kinh nghiệm này phải ít nhất là 03 năm.+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo hợp đồng: đã đảm nhận vị trí như yêu cầu thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng công trình đường giao thông BTNN (hoặc công trình HTKT) có hệ thống thoát nước BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán- Nhà thầu kê khai chi tiết thông tin nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu kèm CCCD.+ Biên bản nghiệm thu có tên và chức danh nhân sự hoặc tài liệu tương đương, tài liệu khác có thể chứng minh và QĐ bổ nhiệm (hoặc văn bản chủ đầu tư xác nhận công việc của nhân sự) hoặc các tài liệu thanh quyết toán có tên nhân sự , hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh loại cấp công trình tham gia- Có cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh nhân sự khi đối chiếu tài liệu.- Các yêu cầu cơ bản nêu trên phải đáp ứng mới được tiếp tục đánh giá về kinh nghiệm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành XD có môn học kinh tế XD).+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo năm dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (quản lý khối lượng, thanh quyết toán của công trình giao thông BTNN có hệ thống thoát nước BTCT) đến ngày có thời điểm đóng thầu tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động XD, không tính thời gian gián đoạn. Trường hợp tốt nghiệp cao đẳng thì thời gian kinh nghiệm này phải ít nhất là 03 năm.+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo hợp đồng: đã đảm nhận vị trí như yêu cầu thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng công trình đường giao thông BTNN, có hệ thống thoát nước có mương hộp BTCT và tường chắn BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – VSLĐ- Nhà thầu kê khai chi tiết thông tin nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu.+ Khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu kèm CCCD.+ Biên bản nghiệm thu có tên và chức danh nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có thể chứng minh và QĐ bổ nhiệm, hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh bản chất độ phức tạp, loại cấp công trình tham gia- Có cam kết cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh nhân sự khi đối chiếu tài liệu.- Các yêu cầu cơ bản nêu trên phải đáp ứng mới được tiếp tục đánh giá về kinh nghiệm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc ngành xd giao thông có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm 2). Nếu tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng thì phải đảm bảo quy định yêu cầu thời gian kinh nghiệm tại nghị định 39/2016/NĐ-CP+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo năm dựa trên bằng chứng thời gian nhân sự bắt đầu công việc tương tự (phụ trách ATLĐ công trình giao thông BTNN có hệ thống thoát nước BTCT) đến ngày có thời điểm đóng thầu tính bằng tổng các thời gian trực tiếp hoạt động XD, không tính thời gian gián đoạn. Trường hợp tốt nghiệp cao đẳng thì thời gian kinh nghiệm này phải ít nhất là 03 năm.+ Kinh nghiệm trong công việc tương tự theo hợp đồng: đã đảm nhận vị trí như yêu cầu thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng công trình đường giao thông BTNN, có hệ thống thoát nước có mương hộp BTCT và tường chắn BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gàu 0,8 m3. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích dung tích gàu 1,6 m3. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi công suất 110cv. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải 10T. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi trọng lượng tĩnh 16T. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh 25T. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành lực rung >= 18T. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép trọng lượng 10T. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép trọng lượng 16T. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp BTN công suất 130cv – 140cv. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí công suất 600 m3/h. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô chở bồn tưới) dung tích bồn 5m3. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường công suất 190cv. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm chuyên dụng, năng suất 50 ̧ 60 m3/h. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu. + Lưu ý: Nhà thầu phải sử dụng máy chuyên dụng rải cấp phối đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô thùng trọng tải 2,5T. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô thùng trọng tải 7T. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh xích sức nâng 10T. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph. + Tài liệu chứng minh thiết bị (hóa đơn VAT + hợp đồng thuê nếu đi thuê + Tài liệu kỹ thuật của hãng sản xuất). Có cam kết cung cấp bản gốc khi được vào đối chiếu tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi