Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500459827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Vĩnh Long | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Vĩnh Long |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500245264 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Lương Hòa, Tỉnh Vĩnh Long Xã Châu Hưng, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 440,378,313,152 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 450.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 73.397.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 73.397.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 540 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/10/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Cầu đường bộ(*) (nhịp kết cấu đúc hẫng ≥ 90 mét), cấp: II trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 173.277.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 346.554.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Đường bộ(*) (có hạng mục xử lý nền bằng cọc xi măng đất), cấp: II trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 21.738.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 43.476.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Cột đèn chiếu sáng(*) (hệ thống điện chiếu sáng) cho công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: bất kỳ(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 1.699.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 3.398.000.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.[TÀI LIỆU CUNG CẤP: Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực bản sao từ bản chính (không áp dụng đối với: Hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công): i) Đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành: Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có) có kèm theo bảng giá trị khối lượng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành hạng mục/công trình của chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình; ii) Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (đã hoàn thành và được nghiệm thu ít nhất 80% khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình): Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Hồ sơ thanh toán khối lượng; Văn bản xác nhận hoặc tài liệu tương đương khác thể hiện khối lượng đã hoàn thành và được nghiệm thu; Hóa đơn GTGT; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình; iii) Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ: Xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu phụ, Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (hoặc văn bản xác nhận hợp đồng hoàn thành của chủ đầu tư với nhà thầu chính), Hóa đơn GTGT của nhà thầu chính và nhà thầu phụ iv)Trườnghợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ và cung cấp thêm tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chủ đầu tư.].Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự mỗi thành viên chứng minh phải tương đương với phần công việc đảm nhận và đáp ứng cấp công trình theo yêu cầu E-HSMT. Đối với công trình cầu: thành viên liên danh đảm nhận toàn bộ hoặc một phần công việc thi công nhịp đúc hẫng ≥ 90 mét thì phải có hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu E-HSMT (có thi công nhịp đúc hẫng ≥ 90 mét).- Đối với giá trị hợp đồng: Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình có nhiều hạng mục khác nhau thì căn cứ vào giá trị hoàn thành, được nghiệm thu của hạng mục tương tự yêu cầu của E-HSMT để xem xét đánh giá (không xét giá trị các hạng mục không liên quan). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm đã tham gia thi công công trình: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Trong vòng 07 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên. Trong đó có ít nhất 01 công trình thi công các hạng mục tương tự với gói thầu [cầu đường bộ (nhịp kết cấu đúc hẫng ≥ 90 mét); Đường giao thông/đường dẫn (có hạng mục xử lý nền bằng cọc xi măng đất)]. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. HĐLĐ (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD,Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có).3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự.4. Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên. Trong đó có ít nhất 01 công trình cầu đường bộ (nhịp kết cấu đúc hẫng ≥ 90 mét). |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD,Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên. Trong đó có ít nhất 01 công trình thi công các hạng mục tương tự với gói thầu [Đường giao thông/đườngdẫn (có hạng mục xử lý nền bằng cọc xi măng đất)]. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD,Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình giao thông có hạng mục thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD,Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng tham gia thi công tối thiểu 02 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD, Bằng cấp, chứng nhận. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc bản đồ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin:1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động).2. CCCD, Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ.3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự.4. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý vật liệu, cấu kiện sản phẩm:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành công trình giao thông.Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động:Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành an toàn lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng khác và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực).Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD, Bằng cấp, chứng nhận. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng hoá ≥ 12 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải + bồn nước) - dung tích ≥ 5 m3:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị s | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu – sức nâng ≥ 06 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu – sức nâng ≥ 16 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu – sức nâng ≥ 25 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Cần cẩu – sức nâng ≥ 50 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sà lan – trọng tải ≥ 200 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định củ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Sà lan – trọng tải ≥ 400 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định củ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Sà lan – trọng tải ≥ 600 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định củ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tàu kéo – công suất ≥ 150 CV:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định củ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi, đường kính mũi khoan ≥ 1,2m:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi, đường kính mũi khoan ≥ 1,5m:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thi công trụ đất gia cố xi măng:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Trạm trộn bê tông – công suất ≥ 60m3/h:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo q | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích bồn ≥ 10,7m3:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm bê tông - công suất ≥ 50m3/h:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa đóng cọc – trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa rung – công suất ≥ 170 kW:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5 m3:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy địn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy đào – dung tích gầu ≥ 1,25 m3:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy đị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥ 10 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy lu bánh hơi – trọng lượng ≥ 16 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo q | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy lu rung – trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy ủi – công suất ≥ 110 CV:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50m3/h:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 190 CV:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy rải bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) the | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12 mét:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy đị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi