Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500499446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING | Chủ đầu tư | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH-MARKETING |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500256037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,962,406,661 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.725.564.808 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 588.721.999(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 588.721.999 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợp“Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu: công trình dân dụng, cấp: IV (12), có giá trị là V (981.203.331 VND) (13) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Căn cước công dân của nhân sự.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao y, công chứng): Chứng chỉ, bằng cấp; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Căn cước công dân của nhân sự; Hợp đồng thi công chứng minh kinh nghiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên của nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự; Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường kèm theo xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất; Các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, qui mô và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Căn cước công dân của nhân sự.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao y, công chứng): Chứng chỉ, bằng cấp; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Căn cước công dân của nhân sự; Hợp đồng thi công chứng minh kinh nghiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường kèm theo xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất; Các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, qui mô và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành liên quan đến điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Căn cước công dân của nhân sự.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao y, công chứng): Chứng chỉ, bằng cấp; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Căn cước công dân của nhân sự; Hợp đồng thi công chứng minh kinh nghiệm, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường kèm theo xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất; Các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, qui mô và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Căn cước công dân của nhân sự.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao y, công chứng): Chứng chỉ, bằng cấp; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Căn cước công dân của nhân sự; Hợp đồng thi công chứng minh kinh nghiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường kèm theo xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất; Các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, qui mô và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thi công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Căn cước công dân của nhân sự.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao y, công chứng): Chứng chỉ, bằng cấp; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động; Căn cước công dân của nhân sự; Hợp đồng thi công chứng minh kinh nghiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường kèm theo xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất; Các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, qui mô và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đứng - công suất: ≥ 4,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: ≥ 360 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn – Công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu –sức nâng 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,50 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất: 75 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung tự hành 25T (tải trọng tĩnh 12T) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi