Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500510906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Chủ đầu tư | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500279866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,811,469,048 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.471.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 543.450.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 543.450.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp ĐH chuyên ngành XD - Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát hoặc Thiết kế xây dựng - Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công với vai trò là chỉ huy trưởng (Quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trường cho các công trình đã thực hiện) Hợp đồng lao động với nhà thầu còn thời hạn ít nhất 12 tháng kể từ thời điểm đóng thầu gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; - Quyết định bổ nhiệm/ phân công/ giấy xác nhận đã tham gia thi công công trình với vai trò là cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực Quyết định bổ nhiệm/ phân công/ giấy xác nhận đã tham gia thi công công trình với vai trò là đảm nhiệm công tác an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ QLCL và Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, quyết định phân công phụ trách hồ sơ thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan đục Công suất ≥ 0,62KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện công suất ≥ 7 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cân bằng laze tự động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình tự động cân bằng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đẩy bàn cắt thẳng, cắt chéo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ <5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu tải trọng 6-12 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san ủi lưỡi 2,5–3,0 m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc lực đầm 10–15 kN | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt nền bê tông công suất 10-15HP | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi