Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500534576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh | Chủ đầu tư | Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tây Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500299355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 2,696,819,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.745.581.944 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 809.046.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 809.046.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 10/08/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Đào đắp đất bờ kênh, đê, trải đá, cấp: công trình là cấp IV trở lên, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/Đê điều(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.284.199.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 2.568.399.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. - Tài liệu về chuyên môn: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu về công trình/hợpđồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; tài liệu chứng minh loại công trình. - Tài liệu khác: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, thủy công hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy. - Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Điều 86 Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ: Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 03 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) hợp đồng thi công xây dựng công trình có loại kết cấu: Đào đắp đất bờ kênh, đê, trải đá, cấp công trình là cấp IV trở lên, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng - Tài liệu về chuyên môn: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu về công trình/hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu khác: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, thủy công hoặc kỹ thuật xây dựng công trình thủy hoặc công trình giao thông. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) hợp đồng thi công xây dựng công trình có loại kết cấu: Đào đắp đất bờ kênh, đê, trải đá, cấp công trình là cấp IV trở lên, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu: - Tài liệu về chuyên môn: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu về công trình/hợpđồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự kèm theo quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu khác: Quy định tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc ngành liên quan đến xây dựng. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành An toàn lao động/bảo hộ lao động). Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) hợp đồng thi công xây dựng công trình có loại kết cấu: Đào đắp đất bờ kênh, đê, trải đá, cấp công trình là cấp IV trở lên, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,80m³ - Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc hợp đồng thuê thiết bị cụ thể cho gói thầu này trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 110cv - Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc hợp đồng thuê thiết bị cụ thể cho gói thầu này trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung tự hành, trọng lượng ≥ 25T- Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc hợp đồng thuê thiết bị cụ thể cho gói thầu này trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất ≥ 50m³/h-60m³/h- Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc hợp đồng thuê thiết bị cụ thể cho gói thầu này trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7TTài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc hợp đồng thuê thiết bị cụ thể cho gói thầu này trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m³Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc hợp đồng thuê thiết bị cụ thể cho gói thầu này trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan công trình, trọng tải ≥ 100TTài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc hợp đồng thuê thiết bị cụ thể cho gói thầu này trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi