Gói thầu: Thi công xây dựng cầu bắc qua Kênh Trung Ương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300073199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cầu bắc qua Kênh Trung Ương |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200062105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu là 182,873 tỷ đồng, phần còn lại là vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 47,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.400.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 47.629.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.548.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 6.548.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/05/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông có thi công hoàn thành hạng mục tương tự như gói thầu đang xét, cụ thể: Cầu BTCT DƯL, kết cấu mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi hoặc cọc đóng BTCT, cấp: III trở lên (11) , có giá trị là (V3): 18.429.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông, có thi công hoàn thành hạng mục tương tự như gói thầu đang xét, cụ thể: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, cấp: III trở lên (11) có giá trị là: 2.446.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án của nhà thầu Ghi chú: - Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 chỉ huy trưởng; Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên đề xuất 01 chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành. Năng lực chỉ huy trưởng từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án (từ khi thi công đến khi hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Cầu BTCT DƯL, kết cấu mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi hoặc cọc đóng BTCT; Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành 10 xây dựng cầu đường. - Đáp ứng điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định pháp luật về xây dựng: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. - Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tài liệu cung cấp để chứng minh: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc 11 thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Bằng cấp, chứng nhận; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Quyết định thành lập BCH công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần cầu. Ghi chú: - Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 03 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận theo quy định hiện hành, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công hạng mục Cầu BTCT DƯL, kết cấu mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi hoặc cọc đóng BTCT. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường. - Có chứng nhận hoàn 12 thành huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tài liệu cung cấp để chứng minh: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Bằng cấp, chứng nhận; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự 13 tham gia của nhân sự; Quyết định thành lập BCH công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần đường. Ghi chú: - Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 02 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận theo quy định hiện hành, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công hạng mục Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường. - Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Tài liệu cung cấp để chứng minh: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Bằng cấp, chứng nhận; Tài liệu chứng minh kinh 14 nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Quyết định thành lập BCH công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Cầu BTCT DƯL, kết cấu mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi hoặc cọc đóng BTCT; Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án hoặc xây dựng cầu đường. Tài liệu cung cấp để chứng minh: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp 15 nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Bằng cấp; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Quyết định thành lập BCH công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công xây dựng. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Cầu BTCT DƯL, kết cấu mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi hoặc cọc đóng BTCT; Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường. - Có chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ 16 lao động). Tài liệu cung cấp để chứng minh: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; Quyết định thành lập 17 BCH công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) - Tải trọng hàng ≥ 12 tấn (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước - Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào - Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào - Dung tích gàu ≥ 1,6 m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép - Tải trọng ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu tĩnh bánh hơi - Tải trọng ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung - Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho g | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu hoặc cần trục - Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu hoặc cần trục - Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 50 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - Công suất ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - Năng suất ≥ 50 m3/ h. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa - Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa rung – Công suất ≥ 170 kW. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu tron | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa đóng cọc - Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa đóng cọc - Trọng lượng đầu búa ≥ 7,5 tấn. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Sà lan - Tải trọng ≥ 200 tấn. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Sà lan - Tải trọng ≥ 400 tấn. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi