Gói thầu: Thi công xây dựng cầu Cái Cóc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300192477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cầu Cái Cóc |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200062105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 42,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.600.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 79.720.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 10.811.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 10.811.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/05/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông có thi công hoàn thành hạng mục tương tự như gói thầu đang xét, cụ thể: Cầu BTCT DƯL, tải trọng HL93, kết cấu mố trụ trên nền cọc BTCT, cấp: III trở lên (11) , có giá trị là (V3): 20.163.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông, có thi công hoàn thành hạng mục tương tự như gói thầu đang xét, cụ thể: Đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cấp: III trở lên (11) có giá trị là: 3.710.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) - Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước - Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào - Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào - Dung tích gàu ≥ 1,6 m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép - Tải trọng ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu tĩnh bánh hơi - Tải trọng ≥ 16 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung - Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho g | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu hoặc cần trục - Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 50 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu hoặc cần trục - Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - Công suất ≥ 110 CV (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun tưới nhựa đường - Công suất ≥ 190 CV. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa rung – Công suất ≥ 170 kW. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu tron | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa đóng cọc - Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa thủy lực - Trọng lượng đầu búa ≥ 7,5 tấn. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể ch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa Diesel – Trọng lượng đầu búa 3,5T (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tàu kéo phục vụ thi công thủy – Công suất 250CV (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Sà lan - Tải trọng ≥ 200 tấn. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Sà lan - Tải trọng ≥ 400 tấn. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu cần đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi