Gói thầu: Thi công xây dựng cầu Kênh 79
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500242534-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng tỉnh Long An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cầu Kênh 79 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500104142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Vĩnh Hưng, Tỉnh Long An Huyện Tân Hưng, Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 44,199,805,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 64.153.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.762.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 9.762.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 540 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông (phải thi công đầy đủ các thành phần chính theo thiết kế tương tự gói thầu đang xét gồm: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực [có mố và trụ cầu trên nền hệ cọc BTCT]; Nền đường và áo đường [kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa]); Điện chiếu sáng, cấp: III(12) có giá trị là (V): 25.625.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Loại thiết bị: Máy đào- Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4 m3Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-- Loại thiết bị: Thiết bị khoan cọc nhồi- Đặc điểm thiết bị: đường kính lỗ khoan ≥ 1mTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Loại thiết bị: Lu tĩnh bánh thép- Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 10 tấnTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật củ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-- Loại thiết bị: Lu tĩnh bánh lốp- Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 16 tấnTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Loại thiết bị: Lu rung- Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấnTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuậ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Loại thiết bị: Máy ủi- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 75 CV.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị ho | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Loại thiết bị: Máy san- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Loại thiết bị: Thiết bị bơm bê tông- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 50 m3/hTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130 CVTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm- Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 50 m3/hTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 190CV đối với máy phun nhựa đường hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn đối với ô tô tưới nhựa.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Loại thiết bị: Ô tô tải- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 05 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 05 tấn hoặc dung tích bồn ≥ 05 m3Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết b | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục- Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 63 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Loại thiết bị: Xà lan - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 200 tấn.- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi