Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600034608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân phường Hồng Quang |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600018100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hồng Quang, Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 5,069,272,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.040.656.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.520.782.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 1.520.782.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình dân dụng (kết cấu dạng nhà), cấp: III(12) có giá trị là (V): 2.534.636.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường * Nhà thầu phải kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp. 2/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. 3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo quy định tại E-CDNT 10.8 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo quy định tại Mục 7 phụ lục VI Nghị định 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024. - Có thời gian tham gia hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên đối với trình độ đại học, từ 03 năm trở lên đối với trình độ cao đẳng (tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động xây dựng đến thời điểm đóng thầu theo hồ sơ kê khai năng lực kinh nghiệm – Kèm theo tài liệu chứng minh) - Đã làm trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công * Nhà thầu phải kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp. 2/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. 3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo quy định tại E-CDNT 10.8 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo/hoặc môn học kết cấu công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng; - Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (nhân sự có tên trong văn bản này); tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động - vệ sinh môi trường * Nhà thầu phải kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh: 1/ Bằng cấp. 2/ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. 3/Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự theo quy định tại E-CDNT 10.8 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khối kỹ thuật (quy định tại nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016); trường hợp nhân sự thuộc ngành khối kỹ thuật phải có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Đã từng phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị theo quy định | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đáNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị theo quy định | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện xoay chiều ≥23 kWNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị theo q | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250LNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị theo quy định | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥150LNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị theo quy định | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi.Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị theo quy đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tayNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu ( hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị theo quy định | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị theo quy định | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn. Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu.+ Tài liệu chứng minh công suất của thiết bị theo quy đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng và giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộc sở hữu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,5m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc >= 150T.Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và các tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu (Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật) kèm theo hợp đồng cho thuê nếu thiết bị không thuộc sở hữu của nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi