Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300054000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG | Chủ đầu tư | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300040606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 3,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.182.683.648 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.140.190.403 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.140.190.403 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/08/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : loại kết cấu Công trình dân dụng (có kết cấu móng BTCT, khung, sàn BTCT; Sân đường; Hàng rào; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện), cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.900.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 3.800.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/ CCCD/ Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng. - Tổng số năm kinh nghiệm >= 5 năm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp). - Tài liệu chứng minh năng lực cá nhân đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với vị trí công việc đảm nhận: Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ hoặc thẻ ATLĐ theo quy định. - Có bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu) - Năng lực tương tự của nhận sự: Đã tham gia thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên có hạng mục tương tự yêu cầu tại mục 4, bảng 01, chương III. *Số năm kinh nghiệm trong công việc được tính từ thời gian cá nhân đảm nhận công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/ CCCD/ Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. - Tổng số năm kinh nghiệm >= 3 năm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp). - Năng lực tương tự của nhận sự: Đã tham gia thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. *Số năm kinh nghiệm trong công việc được tính từ thời gian cá nhân đảm nhận công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng: sân đường; hàng rào; hệ thống thoát nước (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/ CCCD/ Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/ Cấp, thoát nước/ xây dựng có liên quan - Tổng số năm kinh nghiệm >= 3 năm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp). - Năng lực tương tự của nhận sự: Đã tham gia thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. *Số năm kinh nghiệm trong công việc được tính từ thời gian cá nhân đảm nhận công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Quyết định phê duyệt dự án. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/ CCCD/ Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thuộc chuyên ngành điện - Tổng số năm kinh nghiệm >= 3 năm (tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp). - Năng lực tương tự của nhận sự: Đã tham gia thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. *Số năm kinh nghiệm trong công việc được tính từ thời gian cá nhân đảm nhận công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải: Tải trọng ≥ 2,5 tấn Tài liệu chứng minh: - Có giấy chứng nhận đăng ký xe; - Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu >= 0,3 m3 Tài liệu chứng minh: - Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; - Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi: Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; - Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) *Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông: Dung tích >= 250L. Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn mua bán thiết bị; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất *Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi: Công suất ≥ 1,5 kW Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn mua bán thiết bị; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn: Công suất ≥ 1,0 kW Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn mua bán thiết bị; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn mua bán thiết bị; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7 kW Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn mua bán thiết bị; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5,0 kW Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn mua bán thiết bị; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKK | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ Tài liệu chứng minh: - Hóa đơn mua bán thiết bị; - Có giấy kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực; - Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). * Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề kinh doanh. Trường hợp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi