Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300067036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THÀNH ĐÔNG - HẢI DƯƠNG | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CẨM ĐÔNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200080952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Giá gói thầu | 5,910,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.173.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.798.118.400 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.798.118.400 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 28/04/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 3.000.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 6.000.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là Kỹ sư xây 10 dựng cầu đường bộ (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu (kèm theo chứng chỉ). - Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường bộ (kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). - Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam 11 kết). (Đính kèm EHSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ (chứng minh bằng bằng tốt nghiệp đại học). - Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết). (Đính kèm EHSDT tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp) 12 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, đăng kiểm còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình. Yêu cầu: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh. Các tài liệu được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi