Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300147885-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300107365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 1,175,158,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.069.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 195.860.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 195.860.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 28/02/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông Cầu đường bộ cấp I (Trong đó có hạng mục đảm bảo giao thông đường thủy đối với sông có cấp kỹ thuật đường thủy nội địa từ cấp 1 trở lên, và hạng mục cọc khoan nhồi dưới nước có đường kính D>=2m; có thể được chứng minh bằng hợp đồng này hoặc bằng hợp đồng thi công khác hoặc phải theo chỉ dẫn tại mục E- CDNT 30.5 chương II BDL đấu thầu) có giá trị là 427,255 tỷ đồng (Hoặc 02 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông Cầu đường bộ cấp: II, mỗi công trình có giá trị tối thiểu là 533,923 tỷ đồng) (Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với yêu cầu kỹ thuật của hạng mục đảm nhận theo quy định tại Thông tư 06/2021/ TT- BXD và giá trị tương ứng với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.), cấp: 1 (11) có giá trị là (V): 427.255.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc các 11 chuyên ngành kỹ thuật có liên quan. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng I còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn bê tông xi măng có công suất 120 m3/ giờ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung ≥5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung ≥25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu lốp ≥15T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu tĩnh bánh thép≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thi công cọc xi măng đất | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu ≥25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu ≥80T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy khoan cọc nhồi, đường kính D>=1,5m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cọc nhồi đường kính D>=2m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện ≥ 100KVA | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận chuyển ≥ 7 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 18-Sà lan ≥400T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Sà lan ≥200T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Tàu kéo ≥150CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Tàu ≥33CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ca nô ( Xuồng cao tốc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bơm bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô đầu kéo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình giao thông) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi