Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300217488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc | Chủ đầu tư | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300140828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 5,443,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83.947.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.394.713.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.399.118.893 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.399.118.893 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn VAT cho khối lượng hoàn thành. Trường hợp, hợp đồng tương tự không sử dụng vốn ngân sách nhà nước, thì nhà thầu kèm thêm tài liệu: Giấy phép xây dựng; Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận Chủ đầu tư hoặc văn bản có tính pháp lý tương đương; xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về xây dựng về khối lượng hoàn thành (nếu có); Chứng từ thanh toán (hoặc |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: là Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ sư có chuyên ngành liên quan xây dựng. - Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng thực hiện công trình tương tự với quy mô gói thầu hoặc phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương có tính khách quan khác... - Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự cùng loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận huấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện. Thiết bị sử dụng tốt. Đối với thiết bị sở hữu: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn VAT; Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự hành có gắn cẩu. Thiết bị sử dụng tốt. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép. Thiết bị sử dụng tốt. Đối với thiết bị sở hữu: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn VAT; Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng mi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào. Thiết bị sử dụng tốt. Đối với thiết bị sở hữu: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn VAT; Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đùi . Thiết bị sử dụng tốt. Đối với thiết bị sở hữu: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn VAT; Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay. Thiết bị sử dụng tốt. Đối với thiết bị sở hữu: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn VAT; Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng min | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung . Thiết bị sử dụng tốt. Đối với thiết bị sở hữu: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn VAT; Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi . Thiết bị sử dụng tốt. Đối với thiết bị sở hữu: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn VAT; Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông . Thiết bị sử dụng tốt. Đối với thiết bị sở hữu: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn VAT; Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy đăng ký kinh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc . Thiết bị sử dụng tốt. Đối với thiết bị sở hữu: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn VAT; Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ . Thiết bị sử dụng tốt. Đối với thiết bị sở hữu: Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn VAT; Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc với nhà cung cấp, kèm giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi