Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300265722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300177542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 23,007,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 690.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 34.633.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.350.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 6.350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông đường bộ, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 12.167.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 24.334.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông - Công suất 50 m3/ h Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào - Công suất: từ 0.5m3 đến 1,25m3 Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào - Công suất: >1,6m3 Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi - Công suất: >16T Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép - Công suất: từ 6T – 10 T Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép - Công suất: từ 16T – 25 T Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung - Công suất: > 25 T Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi - Công suất: >110CV Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san - Công suất: >110CV Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN - Công suất: >130 -140 CV Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối - Công suất: >50- 60 m3/ h Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) - Công suất ≥ 7T/190CV Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ - Tải trọng: ≥ 5T - 12T Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Ô tô tưới nước - Dung tích 5 m3 Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe thang hoặc xe cẩu có thùng nâng hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu có thùng cho người làm việc trên cao chiều cao nâng >12m Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tải thùng - Tải trọng: ≥7T Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy nén khí Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bê tông Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan xoay đập tự hành D76 Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Trạm trộn BTN ≥ 80T/ h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động. Khoảng cách vận chuyển BTN từ trạm trộn đến công trường thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, đảm bảo khả thi trong việc vận chuyển, cung cấp BTN đáp ứng đượ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn BTXM công suất >= 30m3/ h Hiện trong tình trạng hoạt động theo đúng tính năng kỹ thuật và sẵn sàng để huy động. Khoảng cách vận chuyển BTXM từ trạm trộn đến công trường thi công phải đảm bảo yêu cầu về kỹ thuật, đảm bảo khả thi trong việc vận chuyển, cung cấp BTXM đáp ứng được tiến độ và y | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng – LAS đảm bảo kiểm tra chất lượng thi công | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi