Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300296471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Hòa Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300207828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 364,007,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7.500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn chuyên ngành phù hợp; Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ và tiến độ thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 3-Máy đào - dung tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào - dung tích gầu ≥1,6m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ủi (≥110CV) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (≥140CV) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép trọng lượng tĩnh 10T-12T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu rung lực rung (16T-25T) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Lu bánh lốp khối lượng gia tải ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa ≥190CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải BTN ≥130CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Kích căng kéo cáp ≥250T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Kích căng kéo cáp ≥500T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh xích ≥25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu bánh hơi ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần cẩu bánh hơi ≥25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cần cẩu bánh hơi ≥60T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy khoan cọc nhồi D≥1,8m | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi