Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400027970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phước Thạnh | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Phước Thạnh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400017387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Giá gói thầu | 1,304,263,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.811.476.606 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 391.278.947(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 391.278.947 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : là công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông xi măng cốt thép (Bề rộng mặt đường Bm >= 3m, trên nền cấp phối đá dăm), cầu bê tông cốt thép (dầm dự ứng lực) và hệ thống thoát nước, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 652.131.578 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.304.263.156 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông. - Kèm theo tài liệu chứng minh như sau: + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên; + Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân; + Bản cam kết cá nhân của nhân sự về việc tham gia thực hiện công trình và trực tiếp tham gia đối chiếu (chứng minh khả năng huy động) khi có yêu cầu của Bên mời thầu; + Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông xi măng cốt thép (Bề rộng mặt đường Bm >= 3m, trên nền cấp phối đá dăm), cầu bê tông cốt thép (dầm dự ứng lực) và hệ thống thoát nước từ cấp IV trở lên, có giá trị > 652.131.578 VND từ năm 2020 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng – phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh cấp công trình, hóa đơn VAT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông. - Kèm theo tài liệu chứng minh như sau: + Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên; + Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân; + Bản cam kết cá nhân của nhân sự về việc tham gia thực hiện công trình và trực tiếp tham gia đối chiếu (chứng minh khả năng huy động) khi có yêu cầu của Bên mời thầu; + Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông xi măng cốt thép (Bề rộng mặt đường Bm >= 3m, trên nền cấp phối đá dăm), cầu bê tông cốt thép (dầm dự ứng lực) và hệ thống thoát nước từ cấp IV trở lên, có giá trị > 652.131.578 VND từ năm 2020 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng – phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh cấp công trình, hóa đơn VAT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Quản lý xây dựng. - Kèm theo các tài liệu chứng minh như sau: + Bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên; + Căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân; + Bản cam kết cá nhân của nhân sự về việc tham gia thực hiện công trình và trực tiếp tham gia đối chiếu (chứng minh khả năng huy động) khi có yêu cầu của Bên mời thầu; + Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng ≥ 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông xi măng cốt thép (Bề rộng mặt đường Bm >= 3m, trên nền cấp phối đá dăm), cầu bê tông cốt thép (dầm dự ứng lực) và hệ thống thoát nước từ cấp IV trở lên, có giá trị > 652.131.578 VND từ năm 2020 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng – phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh cấp công trình, hóa đơn VAT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >= 0,50 m3 (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải. Trọng tải hàng hóa ≥ 3,5 tấn. (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải có cần cẩu (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: ≥ 9 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi – công suất: ≥ 110CV (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc – trọng lượng: ≥ 1,8 tấn (Có giấy kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi