Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400113831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hiền Lương | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Hiền Lương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400073387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 4,416,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.324.954.200(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.324.954.200 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V1): 2.500.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 5.000.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh đã có Kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên đạt tối thiểu 5 năm hoặc 2 hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh đã có Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên đạt tối thiểu 3 năm hoặc 1 hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh đã có Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện của công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đạt tối thiểu 3 năm hoặc 1 hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh đã có Kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động của công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên tối thiểu 3 năm hoặc 1 hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ; Tài liệu kèm theo: Đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào hoặc máy xúc; Tài liệu kèm theo: Đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông ; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoa; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời hoặc máy vận thăng; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình; Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi