Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400260535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Ninh Thọ | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Ninh Thọ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400117819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 4,213,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.745.083.181 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.263.918.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.263.918.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : mặt đường BTN thuộc công trình giao thông, cấp: cấp: IV.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện (nếu thấy cần thiết). - Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) - Để chứng minh hợp đồng tương tự, nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng của: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp. + Hồ sơ quyết toán, Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành tương ứng với giá trị quyết toán. Và một trong các tài liệu sau: + QĐ phê duyệt Dự án của cấp có thẩm quyền. + Kết quả thẩm định dự án của đơn vị chuyên môn. + Các tài liệu khác có liên quan.(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.106.530.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 4.213.060.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có kết cấu tương tự gói thầu đang xét và công trình tương ứng với thông tin kê khai tại mẫu số 06C quy định tại chương IV HSMT. Kèm theo: - Hợp đồng phù hợp với mục 4 - bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có dấu giáp lai của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã chỉ huy trưởng phù hợp với hợp đồng kê khai.- Các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có kết cấu tương tự gói thầu đang xét và công trình tương ứng với thông tin kê khai tại mẫu số 06C quy định tại chương IV HSMT. Kèm theo: - Hợp đồng phù hợp với mục 4 - bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có dấu giáp lai của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phù hợp với hợp đồng kê khai.- Các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách chuyên môn An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương đương gói thầu đang xét và công trình tương ứng với thông tin kê khai tại mẫu số 06C quy định tại chương IV HSMT. Kèm theo: - Hợp đồng phù hợp với mục 4 - bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có dấu giáp lai của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công phù hợp với hợp đồng kê khai.- Các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ (có giấy đăng ký xe cơ giới và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép (có giấy đăng ký xe cơ giới hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: 10-12 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi (có giấy đăng ký xe cơ giới hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy ủi (có giấy đăng ký xe cơ giới hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đào (có giấy đăng ký xe cơ giới hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Trạm trộn BTN nóng (có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80 tấn/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Xe tưới nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: xe bồn chuyên dụng ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: 130 CV – 140CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: ≥ 600m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy cắt bê tôngĐặc điểm thiết bị: ≥ 12 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: ≥ 1,5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thépĐặc điểm thiết bị: ≥ 5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: ≥ 23KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Loại thiết bị: Lò nấu sơn YHKĐặc điểm thiết bị: ≥3A | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch YHKĐặc điểm thiết bị: ≥10A | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi