Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400334460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN PHƯƠNG ĐÔNG | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Thụy Liễu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400183048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 6,994,699,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 9.538.225.910 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.098.409.700(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.098.409.700 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/07/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, cấp: III(12) có giá trị là (V): 3.497.349.500(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng dân dụng và công kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công nghiệp hạng III (theo NĐ Có CCHN giám sát CT XD III trở lên; Hoặc đã tham gia DD và công nghiệp cấp III nghiệp. *Ghi chú: Tối thiểu việc tương tự là 02 Hợp đồng mục công trình XDDD và công gia trong vị trí công việc chỉ 05 năm thực hiện các công được tính từ thời điểm nhân sự việc CHT công trình cho đến *Scan kèm theo: (i) Văn bằng đồng lao động/ khoán việc/ nhà thầu; (iii) QĐ phân công công; BBNT hoàn thành/ Hoặc nhận của CĐT/đại diện CĐT tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 *Đại học trở lên; ngành nghiệp; *Đáp ứng điều công trình xây dựng và 15/2021/NĐ-CP), Cụ thể: DD và công nghiệp hạng TCXD ít nhất 01 CT XD hoặc 02 XD và DD công 02 hợp đồng trong công TCXD công trình/ hạng nghiệp mà nhân sự tham huy trưởng. Hoặc Tối thiểu việc tương tự là Số năm bắt đầu thực hiện công thời điểm đóng thầu. chứng chỉ phù hợp; (ii) Hợp thuê mướn nhân sự với nhiệm vụ; Hợp đồng thi thay thế bằng VB xác hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành CT XD DD và Tối thiểu 01 hợp đồng trong Hợp đồng TCXD công trình/ và công nghiệp mà nhân công việc chỉ huy trưởng. Hoặc hiện các công việc tương tự là điểm nhân sự bắt đầu thực trình cho đến thời điểm đóng (i) Văn bằng chứng chỉ phù động/ khoán việc/ thuê mướn (iii) QĐ phân công nhiệm vụ; hoàn thành/ Hoặc thay thế CĐT/đại diện CĐT hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Trình độ đại học trở lên: công nghiệp, Ghi chú: công việc tương tự là 01 hạng mục công trình XDDD sự tham gia trong vị trí Tối thiểu 03 năm thực Số năm được tính từ thời hiện công việc CHT công thầu. *Scan kèm theo: hợp; (ii) Hợp đồng lao nhân sự với nhà thầu; Hợp đồng thi công; BBNT bằng VB xác nhận của |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên: Có chứng chỉ bồi dưỡng vệ sinh lao động còn hiệu 01 hợp đồng trong công việc thi công XD công trình/ Hạng kỹ thuật mà nhân sự đã tham cán bộ ATLĐ. Hoặc Tối thiểu công việc tương tự là Số năm nhân sự bắt đầu thực hiện công trình/ hạng mục công trình hạ điểm đóng thầu. * Scan kèm chỉ phù hợp; (ii) Hợp đồng thuê mướn nhân sự với nhà công nhiệm vụ; Hợp đồng thu hoàn thành/ Hoặc thay nhận của CĐT/ đại diện CĐT tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Trình độ cao đẳng trở nghiệp vụ an toàn lao động, lực. * Ghi chú: Tối thiểu tương tự là Hợp đồng mục công trình hạ tầng gia trong vị trí công việc 03 năm thực hiện các được tính từ thời điểm việc cán bộ ATLĐ công tầng kỹ thuật cho đến thời theo: (i) Văn bằng chứng lao động/ khoán việc/hoặc thầu; (iii) Quyết định phân thi công; Biên bản nghiệm thế bằng Văn bản xác hoặc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều công suất 23KwTài liệu kèm theo: hóa đơn mua thiết bị; (Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá công suất 1,7KwTài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bànTài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùiTài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn thép công suất 5 KwTài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 KgTài liệu kèm theo: hóa đơn mua thiết bị; (Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay Tài liệu kèm theo: hóa đơn mua thiết bị; (Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250lTài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa≥150lTài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị (Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T - 7TTài liệu kèm theo: Đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị; đăng kiểm còn thời hạn (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng, hoặc tời Tài liệu kèm theo: Hóa đơn mua thiết bị; (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị nếu là thiết bị đi thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi