Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400376975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400199873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 87,808,394,314 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 114.036.875.455 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 25.088.112.600(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 25.088.112.600 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông, cấp: 3(12) có giá trị là (V): 42.000.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | bộ hoặc cầu đường bộ; Có sát thi công xây dựng giao tham gia thi công xây dựng 01 tối thiểu cấp III hoặc 02 công 2. Kinh nghiệm trong các công chỉ huy trưởng 01 công trình III (Chứng minh thông qua tài liệu sau: Biên bản nghiệm nhận thể hiện tên nhân sự có đầu; Hợp đồng thi công tương động hoặc hợp đồng thuê nhân tương đương; 4. Chứng minh căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 1. Kỹ sư xây dựng đường chứng chỉ hành nghề giám thông hạng III hoặc đã công trình giao thông trình giao thông cấp IV. việc tương tự đã từng làm giao thông tối thiểu cấp chứng thực bản sao các thu hoàn thành hoặc xác ký đóng dấu của Chủ ứng); 3. Hợp đồng lao sự hợp lệ hoặc tài liệu thư hoặc thẻ |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật6Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc điện; 01 Kỹ sư cấp thoát nước; 01 Kỹ sư cơ khí; 01 Kỹ sư trong các công việc tương tự đã giao thông tối thiểu cấp III chứng thực bản sao các tài liệu bổ nhiệm thể hiện tên nhân tương ứng); 3. Hợp đồng lao nhân sự hợp lệ hoặc tài liệu minh thư hoặc thẻ căn cước dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 1. Bao gồm đầy đủ: 01 cầu đường bộ; 01 Kỹ sư 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng; trắc địa 2. Kinh nghiệm từng tham gia 01 công trình (Chứng minh thông qua sau: Quyết định thành lập, sự; Hợp đồng thi công động hoặc hợp đồng thuê tương đương; 4. Chứng công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1Tối thiểu 3 năm phụ trách an toàn lao độnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ thuật, Có chứng nhận huấn vệ sinh lao động; 2. Kinh việc tương tự đã từng tham gia tối thiểu cấp III (Chứng minh bản sao các tài liệu sau: Quyết thể hiện tên nhân sự; Hợp 3. Hợp đồng lao động hoặc sự hợp lệ hoặc tài liệu tương thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 1. Đại học chuyên ngành luyện đào tạo về an toàn, nghiệm trong các công 01 công trình giao thông thông qua chứng thực định thành lập, bổ nhiệm đồng thi công tương ứng); hợp đồng thuê nhân đương; 4. Chứng minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi