Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400503854-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG | Chủ đầu tư | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400262093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 25,771,515,002 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 35.793.770.837 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.731.454.501(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 7.731.454.501 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông (có thi công các hạng mục: Thảm bê tông nhựa nóng, móng cấp phối đá dăm (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Thi công hệ thống thoát nước cống bê tông ly tâm), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 12.885.757.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 25.771.514.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, 1Tối thiểu 3 năm hợp chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ - Có Chứng sát công trình giao thông lên hoặc tham gia thi công 01 bộ) cấp III hoặc 02 công bộ) cấp IV - Kinh nghiệm tự: Đã tham gia thi công ở vị 03 năm hoặc 02 hợp đồng giao thông (đường bộ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở hoặc Xây dựng cầu đường chỉ hành nghề tư vấn giám (đường bộ) hạng III trở công trình giao thông (đường trình giao thông (đường trong các công việc tương trí Chỉ huy trưởng tối thiểu thi công công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động 1Tối thiểu 3 năm hợp nhân sự; CMND/CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành giao thông đường bộ - Kinh nghiệm trong Đã tham gia thi công ở vị trí hoặc 02 hợp đồng thi công hạng mục Thảm bê tông nhựa nóng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở hoặc cầu đường bộ hoặc các công việc tương tự: tương tự tối thiểu 03 năm công trình giao thông có |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công 1Tối thiểu 3 năm hợp trình. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành chuyên hoặc hạ tầng kỹ thuật - Kinh việc tương tự: Đã tham gia thi tối thiểu 03 năm hoặc 02 hợp giao thông có hạng mục hệ bê tông ly tâm thuộc công trình thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp trung cấp ngành về cấp thoát nước nghiệm trong các công công ở vị trí tương tự đồng thi công công trình thống thoát nước cống giao |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa >=2,5 tấn Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đãđược kiểm định vàđủ điều kiện đểđưa vào sửdụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nướcDung tích >= 5,0 m3 hoặc tải trọng hàng hoá >=5 tấnTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe;- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đãđược kiểm định vàđủ điều kiện đểđưa vào sửdụng còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép Trọng lượng: 8,0 – 10 tấn.- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi Trọng lượng: 14-16 tấn. - Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung Trọng lượng: 16-25 tấn.- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đàoDung tích gầu >= 0,5m3Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đàoDung tích gầu >= 0,8m3Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh hơiSức nâng >=06 tấn Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xíchSức nâng >=10 tấnTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủiCông suất >= 110CVTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất: Không yêu cầuTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựaNăng suất: Không yêu cầuTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa:Công suất >=190CVTài liệu chứng minh:- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn vạch kẻ đường + Lò nấu sơnCông suất: Không yêu cầuTài liệu chứng minh:- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khíNăng suất >= 600,00 m3/hCông suất: Không yêu cầuTài liệu chứng minh:- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mư | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi