Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500242249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÍ HƯNG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500039497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Tây Giang, Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 281,975,413,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 171.920.290.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Không yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 22.389.000.000(8) VND." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông có kết cấu Mặt đường bê tông nhựa (hoặc Mặt đường bê tông xi măng), phá đá nổ mìn nền đường, gia cố mái taluy bằng bê tông (hoặc BTCT), mương dọc BTCT, cống BTCT (cống hộp + cống tròn), gia cố rãnh dọc bằng bê tông (hoặc BTCT), cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 134.334.249.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 268.668.498.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường). - Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa (hoặc mặt đường Bê tông xi măng), thi công nền đường đá bằng phương pháp nổ mìn, đã thi công hoàn thành. * Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu hợp pháp sau đây: + Bằng cấp của nhân sự. + Căn cước công dân, Hợp đồng lao động. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công công trình (có bảng giá hợp đồng kèm theo); Quyết định phê duyệt dự án/TKBVTC để xác định loại, cấp, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự. + Nhân sự phải huy động toàn thời gian cho công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (cầu đường). - Đã từng trực tiếp tham gia thi công hoàn thành công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa (hoặc mặt đường Bê tông xi măng), thi công nền đường đá bằng phương pháp nổ mìn. * Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu hợp pháp sau đây: + Bằng cấp của nhân sự. + Căn cước công dân, Hợp đồng lao động. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công công trình (có bảng giá hợp đồng kèm theo); Quyết định phê duyệt dự án/TKBVTC để xác định loại, cấp, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc tài liệu chứng minh phù hợp khác. + Nhân sự phải huy động toàn thời gian cho công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ, khối lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. - Đã từng phụ trách quản lý hồ sơ, khối lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đã hoàn thành quyết toán hợp đồng. * Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu hợp pháp sau đây: + Bằng cấp của nhân sự. + Căn cước công dân, Hợp đồng lao động. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự gồm: Hợp đồng thi công công trình; Quyết định phê duyệt dự án/TKBVTC để xác định loại công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc tài liệu chứng minh phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy nổ mìn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: Hoá chất; vũ khí; vật liệu nổ; chỉ huy kỹ thuật công binh; khai thác mỏ; kỹ thuật mỏ; địa chất; xây dựng công trình; giao thông; thủy lợi; địa vật lý; dầu khí hoặc chuyên ngành khoan nổ mìn. - Có chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu nạn cứu hộ. - Đã làm cán bộ chỉ huy nổ mìn ít nhất 01 công trình giao thông, có thi công nền đường bằng phương pháp nổ mìn, đã thi công hoàn thành. * Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu hợp pháp sau đây: + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Căn cước công dân, Hợp đồng lao động. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công công trình (có bảng giá hợp đồng kèm theo); Quyết định phê duyệt dự án/TKBVTC để xác định loại, quy mô công trình; Xác nhận của cơ quan Công an. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động (ATVSLĐ), phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiêp̣đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (Đối với chuyên ngành Bảo hộ lao động thì không yêu cầu). - Có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cứu nạn cứu hộ. - Đã từng phụ trách ATVSLĐ ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thi công nền đường bằng phương pháp nổ mìn, đã thi công hoàn thành. * Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu hợp pháp sau đây: + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Căn cước công dân, Hợp đồng lao động. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng thi công công trình (có bảng giá hợp đồng kèm theo); Quyết định phê duyệt dự án/TKBVTC để xác định loại, quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự hoặc tài liệu chứng minh phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,2m³, có giấy tờ đăng ký, có Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và đáp ứng tính sẵn sàng huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào 0,25÷0,5m³, có giấy tờ đăng ký, có Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và đáp ứng tính sẵn sàng huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đá tự hành đường kính lỗ khoan D≥42mm, có giấy tờ đăng ký, có Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và đáp ứng tính sẵn sàng huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan đá cầm tay D≤42mm, có giấy tờ đăng ký, có Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và đáp ứng tính sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T, có giấy tờ đăng ký, có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và đáp ứng tính sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Lu bánh thép có tải trọng lu tĩnh 8T÷12T, có giấy tờ đăng ký, có Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và đáp ứng tính sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh hơi ≥16T, có giấy tờ đăng ký, có Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và đáp ứng tính sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung có lực rung ≥ 25T, có giấy tờ đăng ký, có Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và đáp ứng tính sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV, có giấy tờ đăng ký, có Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và đáp ứng tính sẵn sàng huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV, có giấy tờ đăng ký, tài liệu chứng minh tình trạng còn hoạt động tốt và đáp ứng tính sẵn sàng huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV, có giấy tờ đăng ký, tài liệu chứng minh tình trạng còn hoạt động tốt và đáp ứng tính sẵn sàng huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi