Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả ĐBGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400449945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ tỉnh Yên Bái | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Yên Bái |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả ĐBGT) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400232082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Bái |
| Giá gói thầu | 7,215,523,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 9.850.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.200.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.200.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông đường bộ (xây dựng mới, nâng cấp cải tạo hoặc sửa chữa) có hạng mục thi công đắp nền đường hoặc mặt đường thảm bê tông nhựa, cấp: IV(12) có giá trị là (V): 3.700.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình/Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành đường bộ, xây dựng công trình giao thông tương đương.nghề Chỉ huy trưởng công Nghị định 15/2021/NĐ-CP:giám sát thi công xây dựng III hoặc đã trực tiếp tham trình giao thông đường bộ ít III hoặc 02 công trình từ cấp trở lên.danh, Nhà thầu đề xuất vị trí thành viên liên danh. Nếu một trong liên danh không đáp ứng HSDT của nhà thầu không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở cầu đường bộ, kỹ thuật hoặc - Đáp ứng điều kiện hành trường hạng III trở lên theo Có chứng chỉ hành nghề công trình giao thông hạng gia thi công xây dựng công nhất 01 công trình từ cấp IV Ghi chú: Trường hợp liên Chỉ huy trưởng cho từng trong những thành viên vị trí Chỉ huy trưởng thì |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật/ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã làm phụ trách kỹ thuật công trình giao thông1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành đường bộ, cầu đường trình giao thông hoặc tương hợp liên danh, Nhà thầu đề thuật cho từng thành viên liên thành viên trong liên danh trách kỹ thuật thì HSDT của không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học chuyên bộ, kỹ thuật xây dựng công đương. Ghi chú: Trường xuất vị trí phụ trách kỹ danh. Nếu một trong những không đáp ứng vị trí Phụ nhà thầu |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn 1Tối thiểu 2 năm lao động/ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA đã làm phụ trách an toàn lao độnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành an ngành về kỹ thuật xây dựng.nhận đã hoàn thành khóa động và vệ sinh lao động còn lực.danh, Nhà thầu đề xuất vị trí lao động cho từng thành viên những thành viên trong liên trí Phụ trách an toàn lao động nhà thầu không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở toàn lao động hoặc chuyên - Có chứng chỉ hoặc chứng huấn luyện An toàn lao hiệu Ghi chú: Trường hợp liên cán bộ phụ trách an toàn liên danh. Nếu một trong danh không đáp ứng vị thì HSDT của |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động, (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng TGGT ≥ 7 tấn (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định an kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu rung có lực rung ≥25 tấn (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san gạt vật liệu, hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn/Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường đối với trạm trộn Bê tông nhựa được Ủy ban nhân dân cấp huyện trở lên xác nhận) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tĩnh ba bánh thép tải trọng 10 -:- 12 tấn (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 tấn (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải thảm (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc Giấy chứng nhận kiểm định theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nhựa/ Tải trọng ≥4 tấn (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận kiểm định an kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thí nghiệm hợp chuẩn/Phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đầy đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS - XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi