Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường đô thị, thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300338018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường đô thị, thị trấn Tân Yên, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300228920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Giá gói thầu | 4,466,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Giao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên; - Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Giao thông). Cung cấp tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250L. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa 80L. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển ≥ 5 Tấn. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình (xe phải có đăng ký và đăng kiểm được chứng thực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc toàn đạc. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy san. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy lu rung ≥ 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy lu bánh lốp (Lu thảm). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Ô tô tưới nước 5m3. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Máy nén khí. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Loại thiết bị: Máy đào, kích thước gầu ≥ 0,8m3. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Phòng thí nghiệm hiện trường, hoặc Đơn vị tư vấn thí nghiệm. Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi