Gói thầu: Thi công xây dựng công trình đoạn từ đầu tuyến đến ranh thành phố Tây Ninh (Km2+600)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400540148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình đoạn từ đầu tuyến đến ranh thành phố Tây Ninh (Km2+600) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400120627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh |
| Giá gói thầu | 200,311,744,046 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 152.005.621.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 24.547.835.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 24.547.835.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 700 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Mặt đường cấp cao A1 (Bê tông nhựa) có hạng mục thoát nước và chiếu sáng, loại công trình giao thông đường bộ, cấp: II(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 95.463.800.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 190.927.600.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: (Trường hợp nhà thầu là Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy trưởng có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp với phần công việc tương ứng đảm nhận trong liên danh); (*) Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu E-HSDT theo hướng dẫn cụ thể tại mục 13.7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc một trong các chuyên đường bộ, cầu đường bộ, cầu công trình giao thông; (2) Có sát thi công xây dựng công bộ, hạng II trởlên còn hiệu lực; các công việc tương tự: Đã làm sát trưởng cho ít nhất 01 đường bộ cấp II hoặc 02 công bộ cấp III trở lên (Trường hợp trình giao thông cấp II trở 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Có bằng đại học trở ngành xây dựng sau: hầm, kỹ thuật xây dựng chứng chỉ hành nghề giám trình giao thông đường (3) Kinh nghiệm trong chỉ huy trưởng hoặc giám công trình giao thông trình giao thông đường đã làm chỉ huy phó 02 công lên được xem là |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công đường. (Đối với 1Tối thiểu 5 năm hợp trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí nhân sự có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp với phần công việc tương ứng đảm nhận trong liên danh). (*) Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu theo hướng dẫn cụ thể tại mục 13.7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc một trong các chuyên đường bộ, cầu đường bộ, cầu công trình giao thông; (2) Kinh việc tương tự: Đã làm Cán bộđường cho ít nhất 01 công đường bộ cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Có bằng đại học trở ngành xây dựng sau: hầm, kỹ thuật xây dựng nghiệm trong các công phụ trách kỹ thuật thi công trình giao thông |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước (Đối với trường hợp Nhà 1Tối thiểu 5 năm hợp thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí nhân sự có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp với phần công việc tương ứng đảm nhận trong liên danh). (*) Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu theo hướng dẫn cụ thể tại mục 13.7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc một trong các chuyên kỹ thuật môi trường đô thị; chuyên ngành Xây dựng công nghiệm trong các công việc bộphụ trách kỹ thuật thi hạng nhất 01 công trình giao thông hoặc cho công trình hạ tầng kỹ nước) cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Có bằng đại học trở ngành sau: cấp, thoát nước; hạ tầng kỹ thuật; và các trình giao thông; (2) Kinh tương tự: Đã làm Cán mục thoát nước cho ít đường bộ cấp II trở lên; thuật (thoát |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước thải (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên 1Tối thiểu 5 năm hợp danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí nhân sự có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp với phần công việc tương ứng đảm nhận trong liên danh). (*) Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu theo hướng dẫn cụ thể tại mục 13.7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc một trong các chuyên nước; hạ tầng kỹ thuật đô thị; (2) Kinh nghiệm trong các làm cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình hạ thu gom nước thải HDPE |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Có bằng đại học trở ngành sau: cấp, thoát Thuỷ lợi; công trình thuỷ. công việc tương tự: Đã thi công phần xây dựng tầng kỹ thuật có tuyến |
| Vị trí công việc | Cán bô ̣phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục chiếu sáng. (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành 1Tối thiểu 5 năm hợp viên liên danh phải bố trí nhân sự có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp với phần công việc tương ứng đảm nhận trong liên danh). (*) Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu theo hướng dẫn cụ thể tại mục 13.7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên có chuyên môn được đào về điện; (2) Kinh nghiệm trong Đã làm Cán bô ̣phụ trách kỹ chiếu sáng cho ít nhất 01 công bộ cấp II trở lên; hoặc cho công hạng mục chiếu sáng) cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Có bằng đại học trở tạo thuộc chuyên ngành các công việc tương tự: thuật thi công hạng mục trình giao thông đường trình hạ tầng kỹ thuật (có |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtrách quản lýkhối lượng, chi phí, thanh quyết toán: (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên 1Tối thiểu 5 năm hợp danh phải có ít nhất 01 người). (*)Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu theo hướng dẫn cụ thể tại mục 13.7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc một trong các chuyên dựng và các chuyên ngành Xây thông; (2) Có chứng chỉ hành hạng II trởlên còn hiệu lực; các công việc tương tự: Đã phụkhối lượng, chi phí, thanh quyết trình giao thông đường bộ cấp trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Có bằng đại học trở ngành sau: kinh tếxây dựng công trình giao nghề định giá xây dựng (3) Kinh nghiệm trong trách công việc quản lýtoán cho ít nhất 01 công II |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách đảm bảo ATGT, ATLĐ: (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). (*)Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo E-HSDT đầy đủ các tài liệu theo hướng dẫn cụ thể tại mục 13.7 1Tối thiểu 1 năm hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc một trong các lao động; Xây dựng công trình sự tốt nghiệp đại học trở lên dựng công trình giao thông, hoặc chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực). (2) Kinh tương tự: Đã phụtrách đảm cho ít nhất 01 công trình giao đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: bảo hộ giao thông. (Đối với nhân thuộc chuyên ngành Xây yêu cầu phải có Chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động nghiệm trong các công việc bảo ATGT hoặc ATLĐ thông |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích >=1,25 m3 (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp >=0,8 m3 (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ >10T (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Xe lu 10T (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 5-Máy lu rung 16T - 25T (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi 108CV (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san 108CV (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tưới nước >=5m3 (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-01 bộ thiết bị thảm bê tông nhựa, gồm có: 01 Máy rải bê tông nhựa, 01 Xe lu bánh thép 5-8T, 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T, 01 Xe lu 10T, 01 Xe tưới nhựa. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô 6T - 16T (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thang, xe nâng ≥ 9m (chiếc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi