Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200028138-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên | Chủ đầu tư | Tòa án nhân dân tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200028704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 93,236,051,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.655.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 11.655.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 01/11/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Nhà, kết cấu dạng nhà, cấp: I hoặc 2 công trình cấp II.Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất của một số phần việc sau: Có thi công ép cọc; thi công phần mạng – công nghệ thông tin; lắp đặt hệ thống PCCC; lắp đặt mạng; lắp đặt phần điện tử, viễn thông; thiết bị nội thất; thiết bị văn phòng; thi công san ủi mặt bằng phần công việc tương tự trong gói thầu phân theo cấp công trình quy định trên, cấp: 2 (11) có giá trị là (V): 42.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Có 10 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 02 (Hai) công trình dân dụng từ cấp II |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | thi II. Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng hạng II; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Có 05 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng hạng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình điện – cơ điện Hạng II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Có 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện công trình dân dụng hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 02 công trình dân dụng hạng II. |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình HTKT cấp, thoát nước - Hạng II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Có 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình dân dụng hoặc đã làm Cán bộ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng hạng II. |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ít Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình. có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật - Hạng II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Có 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình dân dụng hoặc đã làm Cán bộ thuật thi công phần HTKT của nhất 02 công trình dân dụng hạng II. |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán II Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Có 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình dân dụng hoặc đã làm bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 02 công trình dân dụng hạng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | III Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần mạng – thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | lạc bộ Trình độ đại học trở lên, chuyên nghành viễn thông, công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Có thời gian tham gia thi công hệ thống mạng, thông tin liên tối thiểu 3 năm, đã làm cán kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống mạng thông tin liên lạc của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | gói Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã từng tham gia quản lý tối thiểu 02 dự án tương tự với thầu đang xét |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | bị gói Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Đã từng tham gia lắp đặt thiết thiểu 02 dự án tương tự với thầu đang xét |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch ≥1,7kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy Cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,75kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy vận Thăng ≥2T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥23kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy bơm nước ≥ 5CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tời điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy mài | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi