Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300296491-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIA LAI | Chủ đầu tư | TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIA LAI |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300205805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai Thị xã Ayun Pa, Tỉnh Gia Lai Thị xã An Khê, Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 56,793,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 103.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 17.040.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 17.040.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/11/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng - cấp III(11); Hạ tầng kỹ thuật - cấp: IV(11), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 28.400.000.000 (12) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 56.800.000.000 VND; (kèm theo bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng, phụ lục khối lượng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính và các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình...), cấp: III (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 28.400.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 56.800.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (phụ trách 03 khu vực: TP.Pleiku, Ayun Pa, An Khê) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (phụ trách 03 khu vực: TP.Pleiku; Ayun Pa; An Khê) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công phần điện (phụ trách 03 khu vực: TP.Pleiku; Ayun Pa; An Khê) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành điện (kèm theo CMND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công phần nước (phụ trách 03 khu vực: TP.Pleiku; Ayun Pa; An Khê) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có tài liệu chứng minh đã làm 01 công trình ở vị trí tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu (phụ trách 03 khu vực: TP.Pleiku; Ayun Pa; An Khê) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ VLXD (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có tài liệu chứng minh đã làm 01 công trình ở vị trí tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc (phụ trách 03 khu vực: TP.Pleiku; Ayun Pa; An Khê) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có tài liệu chứng minh đã làm 01 công trình ở vị trí tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). * Tài liệu kèm theo E- HSDT: Bản |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công về PCCC (khu vực xã Diên Phú và khu vực xã Trà Đa) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành PCCC (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặ giám sát thi công PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình ở vị trí tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, cấp công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công về PCCC (khu vực xã Diên Phú và khu vực xã Trà Đa) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành PCCC (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có tài liệu chứng minh đã làm 01 công trình ở vị trí tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). * Tài liệu kèm theo E- HSDT: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (kèm theo CMND hoặc CCCD). - Có chứng chỉ hành nghề định gía xây dựng từ hạng III trở lên; - Có tài liệu chứng minh đã làm 01 công trình ở vị trí tương tự (Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư; kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). * Tài liệu kèm theo E- HSDT: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn, nhà thầu chứng minh đang hoạt động tốt, có chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV, nhà thầu chứng minh đang hoạt động tốt, có chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cần cẩu ≥ 10 tấn, nhà thầu chứng minh đang hoạt động tốt, có chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >=0,5 m3, nhà thầu chứng minh đang hoạt động tốt, có chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn, nhà thầu chứng minh đang hoạt động tốt, có chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy toàn đạc, nhà thầu chứng minh đang hoạt động tốt kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy GPS, đang hoạt động tốt; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép: ĐVT bộ (bộ 42 chân 42 chéo), đang hoạt động tốt; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 9-Ván khuôn: ĐVT m2, đang hoạt động tốt; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 10-Chống sắt: ĐVT cây, đang hoạt động tốt; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 11-Máy trộn bê tông, đang hoạt động tốt; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy cắt uốn ≥ 5kW, đang hoạt động tốt; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0kW, đang hoạt động tốt; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW, đang hoạt động tốt; tài liệu chứng minh thuộc sở | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg, đang hoạt động tốt; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy hàn ≥ 23kW, đang hoạt động tốt; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn, đang hoạt động tốt; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy xúc lật ≥ 1,7m3; có chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê và chứng minh khả năng huy động cho gói thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi