Gói thầu: Thi công xây dựng Đoạn 1 (kể cả di dời điện)- Phần còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300330738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VIỆT TRẺ | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Dĩ An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Đoạn 1 (kể cả di dời điện)- Phần còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300209704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 28,612,024,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 780.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 1,6 m3 + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥ 1,25 m3 + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3 + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích dung tích gàu 0,4 m3 + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 140cv + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 12T + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu rung, lực rung ≥ 25T + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥ 16T + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 10T + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm công suất ≥ 50m3/ h hoặc máy san gạt công suất ≥ 110cv + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp BTN công suất ≥ 130cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí công suất ≥ 600 m3/ h + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô chở bồn tưới) dung tích bồn ≥ 5m3 + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 160cv + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu sức nâng (lớn nhất) ≥ 25T + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu sức nâng (lớn nhất) ≥ 16T + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu sức nâng ≥ 10T + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ đường (bộ: nấu sơn, xe lấy dấu vạch, máy kẻ vạch) Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe chuyên dụng nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m hoặc cần cẩu trục tự hành nâng người chiều cao nâng ≥ 12m + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn bê tông ≥ 250L + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê + hợp đồng thuê nếu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kw + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn 23kw + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Đầm dùi 1,5kw + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy toàn đạc điện tử + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình điện tử + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy cắt gạch công suất ≥ 1,7 kw + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 28-Đầm cóc ≥ 70 kg + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy đo điện trở đất + Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê (hóa đơn VAT) + hợp đồng thuê nếu đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi