Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước, giai đọan 2A và giai đoạn 4.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500500039-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2025 07:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CADIF |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống thoát nước, giai đọan 2A và giai đoạn 4. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500283447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 9,893,464,542 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: >=23 kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lò nấu sơn (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: >=1,0 kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: >=1,5 kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: >=5 kW (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >=10 T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; giấy đăng ký xe; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,50 m3 (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; giấy đăng ký xe; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; giấy đăng ký xe; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; giấy đăng ký xe; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,80 m3 (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; giấy đăng ký xe; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 hoặc xe bồn các loại có dung tích tương ứng (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; giấy đăng ký xe; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: >=2,5T (kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê; giấy đăng ký xe; tài liệu kiểm định theo quy định (nếu có)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi