Gói thầu: Thi công xây dựng Kè đoạn K0+000 ÷ K0+400 và Bảo đảm giao thông thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400203442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An | Chủ đầu tư | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Long An |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Kè đoạn K0+000 ÷ K0+400 và Bảo đảm giao thông thủy |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400089137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Tân An, Tỉnh Long An |
| Giá gói thầu | 90,862,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.000.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 126.198.142.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 27.258.799.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 27.258.799.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : loại kết cấu công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thi công các hạng mục: Kè bảo vệ bờ kết cấu tường kè bằng cọc ván bê tông cốt thép dự ứng lực; Đường giao thông; Hệ thống điện chiếu sáng và đường dây (đối với nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phụ trách thi công các hạng mục: Đường giao thông, hệ thống điện chiếu sáng và đường dây (không phụ trách thi công hạng mục kè bảo vệ bờ) thì các hạng mục Đường giao thông, hệ thống điện chiếu sáng và đường dây có thể xét thuộc công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật)), cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 43.267.934.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 86.535.868.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án của nhà thầu Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hoặc cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hoặc Xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C trên Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành: Thủy lợi hoặc Thủy điện hoặc Công trình thủy. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu tới ngày mở thầu. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 03 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có thi công hạng mục: Kè bảo vệ bờ kết cấu tường kè bằng cọc ván bê tông cốt thép dự ứng lực; Đường giao thông; Hệ thống điện chiếu sáng và đường dây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần kè Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hoặc cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hoặc Xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C trên Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc ngành: Thủy lợi hoặc Thủy điện hoặc Công trình thủy. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu tới ngày mở thầu. Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có thi công hạng mục kè bảo vệ bờ kết cấu tường kè bằng cọc ván bê tông cốt thép dự ứng lực. Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform hệ thống) – Bảng kinh nghiệm chuyên môn) và cung cấp các tài liệu như yêu cầu để phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần đường Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hoặc cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hoặc Xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C trên Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Công trình giao thông. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu tới ngày mở thầu. Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thông (hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có thi công hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa. Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform hệ thống) – Bảng kinh nghiệm chuyên môn) và cung cấp các tài liệu như yêu cầu để phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần thoát nước Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hoặc cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hoặc Xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C trên Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc ngành: Thủy lợi hoặc Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật đô thị. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu tới ngày mở thầu. Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thông (hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có thi công hạng mục cống bê tông cốt thép. Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform hệ thống) – Bảng kinh nghiệm chuyên môn) và cung cấp các tài liệu như yêu cầu để phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần điện Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hoặc cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hoặc Xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C trên Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc ngành: Điện. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu tới ngày mở thầu. Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thông (hoặc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) có thi công hạng mục điện chiếu sáng và đường dây. Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform hệ thống) – Bảng kinh nghiệm chuyên môn) và cung cấp các tài liệu như yêu cầu để phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý an toàn lao động Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hoặc cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hoặc Xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C trên Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc ngành: An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Thủy lợi hoặc Thủy điện hoặc Công trình thủy. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực tối thiểu tới ngày mở thầu. Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform hệ thống) – Bảng kinh nghiệm chuyên môn) và cung cấp các tài liệu như yêu cầu để phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: 1. Về Khả năng huy động nhân sự: Tài liệu chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hoặc cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. 2. Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Thanh lý hoặc Xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. (Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai cụ thể tại mẫu 06C trên Webform trên hệ thống và cung cấp các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh). 3. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng hoặc Thủy lợi hoặc Thủy điện hoặc Công trình thủy. Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên. Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể tại mẫu 06C (Webform hệ thống) – Bảng kinh nghiệm chuyên môn) và cung cấp các tài liệu như yêu cầu để phục vụ đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung, công suất ≥ 170 KWTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy độn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ca nô, công suất ≥ 150 CVTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan, trọng tải ≥ 400 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu kéo, công suất ≥ 360 CVTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu hoặc cần trục – Sức nâng ≥ 25 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu hoặc cần trục – Sức nâng ≥ 50 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu hoặc cần trục – Sức nâng ≥ 16 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm áp lực sói nước đầu cọc – Công suất ≥ 300 CVTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu tĩnh bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Lu tĩnh bánh lốp, trọng lượng ≥ 16 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu rung, lực rung ≥ 25 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi, công suất ≥ 110 CVTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nhựa – tải trọng hàng ≥ 7 tấn hoặc Máy phun tưới nhựa đường – công suất ≥ 190 CVTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước – tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích 5 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu tron | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥ 7 tấnTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CVTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12 mTài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin: - Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trườ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi