Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đường dây 22kV và trạm biến áp trạm bơm nước thô và khu xử lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400334522-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Định | Chủ đầu tư | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Định |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đường dây 22kV và trạm biến áp trạm bơm nước thô và khu xử lý |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400182174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 1,372,607,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.871.737.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 411.782.100(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 411.782.100 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 03 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Đường dây 22kV trở lên và trạm biến áp, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 686.303.500 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 1.372.607.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc các ngành điện;giám sát thi công xây dựng (đường dây và trạm biến áp), lên còn hiệu lực; trưởng ít nhất 01 công trình, dây 22kV trở lên và trạm biến áp. chứng minh:và các phụ lục (nếu có);hoàn thành công trình để đưa có xác nhận của Chủ đầu tư nhiệm vị trí phù hợp;dự án đầu tư hoặc Quyết định vẽ thi công hoặc văn bản xác chứng minh về quy mô, loại và công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề công trình công nghiệp hạng III trở - Đã trực tiếp làm chỉ huy trong đó có hạng mục: đường * Tài liệu + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu vào sử dụng hoặc văn bản có tên nhân sự đảm + Quyết định phê duyệt phê duyệt thiết kế bản nhận của Chủ đầu tư để cấp |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên thuộc các ngành điện;làm kỹ thuật phụ trách thi công đó có hạng mục: đường dây và trạm biến áp. chứng minh:và các phụ lục (nếu có);hoàn thành công trình để đưa có xác nhận của Chủ đầu tư nhiệm vị trí phù hợp;dự án đầu tư hoặc Quyết định vẽ thi công hoặc văn bản xác chứng minh về quy mô, loại và công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học - Đã tham gia trực tiếp ít nhất 01 công trình, trong 22kV trở lên * Tài liệu + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu vào sử dụng hoặc văn bản có tên nhân sự đảm + Quyết định phê duyệt phê duyệt thiết kế bản nhận của Chủ đầu tư để cấp |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động,vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc các ngành điện hoặc an toàn lao động;luyện an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực;làm phụ trách an toàn lao nhất 01 công trình trong đó có 22kV trở lên và trạm biến áp.chứng minh:và các phụ lục (nếu có);hoàn thành công trình để đưa có xác nhận của Chủ đầu tư nhiệm vị trí phù hợp;dự án đầu tư hoặc Quyết định vẽ thi công hoặc văn bản xác chứng minh về quy mô, loại và công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở xây dựng hoặc + Có chứng nhận huấn lao động + Đã trực tiếp tham gia động,vệ sinh lao động ít hạng mục: đường dây * Tài liệu + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu vào sử dụng hoặc văn bản có tên nhân sự đảm + Quyết định phê duyệt phê duyệt thiết kế bản nhận của Chủ đầu tư để cấp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250lKèm theo hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thuê thiết bị thi công phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên) nộp cùng E-HSDT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnKèm theo hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thuê thiết bị thi công phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên) nộp cùng E-HSDT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện (công suất ≥ 23kW)Kèm theo hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thuê thiết bị thi công phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên) nộp cùng E-HSDT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu ≥ 10TKèm theo hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thuê thiết bị thi công phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên) nộp cùng E-HSDT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3Kèm theo hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thuê thiết bị thi công phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên) nộp cùng E-HSDT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo thứ tự phaKèm theo hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thuê thiết bị thi công phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên) nộp cùng E-HSDT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trởKèm theo hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thuê thiết bị thi công phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên) nộp cùng E-HSDT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi ≥ 1,5kWKèm theo hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thuê thiết bị thi công phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên) nộp cùng E-HSDT | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bìnhKèm theo hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thuê thiết bị thi công phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên) nộp cùng E-HSDT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩKèm theo hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn mua thiết bị (Trường hợp thuê thiết bị thi công phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên) nộp cùng E-HSDT | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi